https://youtu.be/Sr0rguw-JdU?si=j1Y7MlEGzimltz86
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lớp 9. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Bảo Trân
Ngày gửi: 21h:10' 06-01-2025
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Bảo Trân
Ngày gửi: 21h:10' 06-01-2025
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
TỔ TOÁN – TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9, NH 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút; Hình thức: tự luận (100%)
Cấp độ
Nhận biết
Chủ đề
Bất đẳng thức
Bất phương
trình bậc nhất
Số câu
Số điểm
Căn thức
Số câu
Số điểm
Đường tròn
Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng cao
Tổng
- Nhận biết được BĐT, mô tả và sử dụng được một số
tính chất cơ bản của BĐT để giải bất phương trình
1
1
- Định nghĩa, ĐKXĐ, các tính chất của phép khai phương
- Tính và biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai, bậc ba
- Giải phương trình vô tỷ
- Bài toán nâng cao về tính giá trị biểu thức
5
3
1
1
0,5
2,5
2
0,5
- Định nghĩa, tính chất của góc ở tâm, góc nội tiếp số đo cung.
- Sử dụng tính chất tiếp tuyến, góc nội tiếp, góc ở tâm
- Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, hình vành
khăn
1
1
2
2
0,5
0,5
1
1,5
7
5
3
2
4,0
3,0
2
1,0
40%
30%
20%
10%
1
1
10
5,5
6
3,5
17
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK 1, MÔN TOÁN 9, NĂM HỌC 2024 – 2025
TT
1
2
Chương
Nội
dung
3
Đường tròn.
Số câu
Số điểm
Mức độ đánh giá
- Giải bất phương trình
dạng cơ bản, quy về
dạng cơ bản
- Hiểu được nghiệm
của bất phương trình.
Bất đẳng
thức
Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn
Căn thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Căn bậc
hai, căn
bậc ba.
Biến
đổi đơn
giản và
rút gọn
căn thức
bậc hai
Nhận
biết
Thông
hiểu
Câu 2c
- Tính được căn bậc hai, Câu 1
căn bậc ba đơn giản.
a,b,c,d
- Sử dụng tính chất của
phép khai phương; thực Câu 2a
hiện được các biến đổi trục
căn thức ở mẫu, khử mẫu
của biểu thức lấy căn, rút
gọn biểu thức chứa căn
thức để thu gọn, tính giá
trị, tìm x ...
- Sử dụng được các kiến
thức về phép biến đổi căn
thức bậc hai để rút gọn
được biểu thức chứa căn
bậc hai.
- Giải được phương trình
vô tỷ
Tính độ dài đường tròn, tính Câu 4
diện tích hình tròn/hình vành (vẽ
khuyên.
hình)
Định nghĩa, tính chất góc ở
tâm, góc nội tiếp của
đường tròn
Sử dụng được dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến, tính
chất hai tiếp tuyến cắt nhau
để chứng
minh, tính toán
Vận
dụng
cao
Câu 1 e,f
Câu 2b
Câu
3a
Câu 3b
Câu 4d
Câu 4
a,b
7
4,0
Vận
dụng
thấp
5
3,0
Câu
4c
3
2,0
Câu 5
2
1,0
Trường THCS Quang Trung
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn TOÁN, Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1 (3,5điểm). Rút gọn, tính giá trị các biểu thức sau
với
Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau
Câu 3 (1 điểm): Cho biểu thức
a)Rút gọn biểu thức P
với
b)Tính giá trị của biểu thức P khi
Câu 4 (3 điểm): Cho đường tròn
cho
tiếp điểm)
. Điểm M nằm ngoài đường tròn
Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA; MB đến đường tròn
sao
(A; B là các
a) Chứng minh
b) Tính
c) Tính AB
d) Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi 2 tiếp tuyến MA, MB và cung
nhỏ AB
Câu 5 (0,5 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Lấy điểm C thuộc đường
tròn
sao cho
. Kẻ
. Tiếp tuyến tại C của đường tròn
cắt đường thẳng AB tại F.
Chứng minh rằng:
-----------HẾT----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Môn TOÁN, Lớp 9
Câu hỏi
Nội dung
Điể
m
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 1
0,5đ
(3,5
điểm)
0,75
đ
0,75
đ
0,5đ
Đkxđ
Câu 2
Vậy
(2
điểm)
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Vậy bất phương trình có nghiệm
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Câu 3 (1
điểm)
0,25
đ
Ta có
Hs vẽ đúng hình
a)Ta có
(Vì MA và MB là 2 tiếp tuyến cắt nhau
của đường tròn (O)
(bán kính)
Suy ra OM là đường trung trực của AB
c)Gọi H là giao điểm của OM và AB
(3
điểm)
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
b)Hs tính được
Câu 4
0,25
đ
0,5đ
Trong tam giác AHO vuông tại H có
CMTT tính được HB
Hs tính được AB
d)HS tính được diện tích AMBO
HS tính diện tích hình quạt tròn. Từ đó tính được diện
tích phần mặt phẳng giới hạn bởi 2 tiếp tuyến MA, MB và
cung nhỏ AB
0,25
đ
0,5đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Câu 5
Ta có:
(0,5
điểm)
Lại có:
Chứng minh
OBC cân tại O
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
CB là tia phân giác của
Chứng minh được CA là phân giác ngoài của
0,25
đ
HCF tại đỉnh C
0,25
đ
Từ (*) và (**)
AF.BH = BF.AH (đpcm)
TỔ TOÁN – TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9, NH 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút; Hình thức: tự luận (100%)
Cấp độ
Nhận biết
Chủ đề
Bất đẳng thức
Bất phương
trình bậc nhất
Số câu
Số điểm
Căn thức
Số câu
Số điểm
Đường tròn
Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng cao
Tổng
- Nhận biết được BĐT, mô tả và sử dụng được một số
tính chất cơ bản của BĐT để giải bất phương trình
1
1
- Định nghĩa, ĐKXĐ, các tính chất của phép khai phương
- Tính và biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai, bậc ba
- Giải phương trình vô tỷ
- Bài toán nâng cao về tính giá trị biểu thức
5
3
1
1
0,5
2,5
2
0,5
- Định nghĩa, tính chất của góc ở tâm, góc nội tiếp số đo cung.
- Sử dụng tính chất tiếp tuyến, góc nội tiếp, góc ở tâm
- Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, hình vành
khăn
1
1
2
2
0,5
0,5
1
1,5
7
5
3
2
4,0
3,0
2
1,0
40%
30%
20%
10%
1
1
10
5,5
6
3,5
17
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK 1, MÔN TOÁN 9, NĂM HỌC 2024 – 2025
TT
1
2
Chương
Nội
dung
3
Đường tròn.
Số câu
Số điểm
Mức độ đánh giá
- Giải bất phương trình
dạng cơ bản, quy về
dạng cơ bản
- Hiểu được nghiệm
của bất phương trình.
Bất đẳng
thức
Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn
Căn thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Căn bậc
hai, căn
bậc ba.
Biến
đổi đơn
giản và
rút gọn
căn thức
bậc hai
Nhận
biết
Thông
hiểu
Câu 2c
- Tính được căn bậc hai, Câu 1
căn bậc ba đơn giản.
a,b,c,d
- Sử dụng tính chất của
phép khai phương; thực Câu 2a
hiện được các biến đổi trục
căn thức ở mẫu, khử mẫu
của biểu thức lấy căn, rút
gọn biểu thức chứa căn
thức để thu gọn, tính giá
trị, tìm x ...
- Sử dụng được các kiến
thức về phép biến đổi căn
thức bậc hai để rút gọn
được biểu thức chứa căn
bậc hai.
- Giải được phương trình
vô tỷ
Tính độ dài đường tròn, tính Câu 4
diện tích hình tròn/hình vành (vẽ
khuyên.
hình)
Định nghĩa, tính chất góc ở
tâm, góc nội tiếp của
đường tròn
Sử dụng được dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến, tính
chất hai tiếp tuyến cắt nhau
để chứng
minh, tính toán
Vận
dụng
cao
Câu 1 e,f
Câu 2b
Câu
3a
Câu 3b
Câu 4d
Câu 4
a,b
7
4,0
Vận
dụng
thấp
5
3,0
Câu
4c
3
2,0
Câu 5
2
1,0
Trường THCS Quang Trung
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn TOÁN, Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1 (3,5điểm). Rút gọn, tính giá trị các biểu thức sau
với
Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau
Câu 3 (1 điểm): Cho biểu thức
a)Rút gọn biểu thức P
với
b)Tính giá trị của biểu thức P khi
Câu 4 (3 điểm): Cho đường tròn
cho
tiếp điểm)
. Điểm M nằm ngoài đường tròn
Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA; MB đến đường tròn
sao
(A; B là các
a) Chứng minh
b) Tính
c) Tính AB
d) Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi 2 tiếp tuyến MA, MB và cung
nhỏ AB
Câu 5 (0,5 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Lấy điểm C thuộc đường
tròn
sao cho
. Kẻ
. Tiếp tuyến tại C của đường tròn
cắt đường thẳng AB tại F.
Chứng minh rằng:
-----------HẾT----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Môn TOÁN, Lớp 9
Câu hỏi
Nội dung
Điể
m
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 1
0,5đ
(3,5
điểm)
0,75
đ
0,75
đ
0,5đ
Đkxđ
Câu 2
Vậy
(2
điểm)
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Vậy bất phương trình có nghiệm
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Câu 3 (1
điểm)
0,25
đ
Ta có
Hs vẽ đúng hình
a)Ta có
(Vì MA và MB là 2 tiếp tuyến cắt nhau
của đường tròn (O)
(bán kính)
Suy ra OM là đường trung trực của AB
c)Gọi H là giao điểm của OM và AB
(3
điểm)
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
b)Hs tính được
Câu 4
0,25
đ
0,5đ
Trong tam giác AHO vuông tại H có
CMTT tính được HB
Hs tính được AB
d)HS tính được diện tích AMBO
HS tính diện tích hình quạt tròn. Từ đó tính được diện
tích phần mặt phẳng giới hạn bởi 2 tiếp tuyến MA, MB và
cung nhỏ AB
0,25
đ
0,5đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Câu 5
Ta có:
(0,5
điểm)
Lại có:
Chứng minh
OBC cân tại O
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
CB là tia phân giác của
Chứng minh được CA là phân giác ngoài của
0,25
đ
HCF tại đỉnh C
0,25
đ
Từ (*) và (**)
AF.BH = BF.AH (đpcm)
 





