Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 11

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    Menu chức năng 14

    Menu chức năng 15

    Menu chức năng 17

    Ảnh ngẫu nhiên

    Sách điện tử sách Bác Hồ

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QĐND VIỆT NAM 💕💕

    https://youtu.be/Sr0rguw-JdU?si=j1Y7MlEGzimltz86

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Lập phương của một tổng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ phong
    Ngày gửi: 09h:25' 30-10-2025
    Dung lượng: 31.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP : 8A1

    07
    ( TIẾT 1)

    1.
    2.
    3.

    1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

     Lập phương của một tổng.
    Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính

    (a + b)(a + b)2

    Từ đó rút ra liên hệ giữa (a + b)3 và a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.
    2

    2

    2

     Ta có : (a  b)(a  b) 2 (a  b)(a 2  2ab  b 2 )
    3

    2

    3

    2

    2

    2

    2

    3

    a  2a b  ab  a b  2ab  b
    2

    3

    a  3a b  3ab  b
    Vậy : (a  b)3 a3  3a 2 b  3ab 2  b3

    1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

     Lập phương của một tổng.

    • Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có :

    1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

     Lập phương của một tổng.

    1

    Khai triển :

    a) ( x  2)3

    b) (2 x  y )3

    a) ( x  2)3  x 3  3.x 2 .2  3.x.22  23
    3

    2

     x  6 x  12 x  8
    b) (2 x  y )3 (2 x )3  3.(2 x )2 .y  3.2 x.y 2  y 3
    3

    2

    2

    3

    8 x  12 x y  6 xy  y

    1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

     Lập phương của một tổng.

    1

    a) ( x  3)3
    b) ( x  2 y )3
    3
    3
    3
    (2
    x

    y
    )

    8
    x

    y
    2 . Rút gọn biểu thức
    1 . Khai triển :

    1.a) ( x  2)3  x 3  3.x 2 .3  3.x.32  33  x 3  9 x 2  27 x  27
    1.b) ( x  2 y )3  x 3  3.x 2 .2 y  3.x.(2 y )2  (2 y)3  x 3  6 x 2 y  12 xy 2  8y 3
    2) (2 x  y )3  8 x 3  y 33
    (2 x )3  3.(2 x )2 .y  3.2 x.y 2  y 3  8 x 3  y 3
    8 x 3  12 x 2 y  6 xy 2  y 3  8 x 3  y 3







     8 x 3  8 x 3  12 x 2 y  6 xy 2  y 3  y 3
    12 x 2 y  6 xy 2



    1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

     Lập phương của một tổng.

    2

    Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.

    1  6 x  12 x 2  8 x 3 1  3.12.2 x  3.1.(2 x )2  (2 x)3
    1  2x 

    33

    1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

     Lập phương của một tổng.

    2

    Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.

    x 3  9 x 2 y  27 xy 2  27 y 3 x 3  3.x 2 .3y  3.x.(3y )2  (3y )3
     x  3y 

    3

    Câu 1

    A.

    3

    2

    Viết biểu thức
    một tổng

    x  3 x  3 x  1dưới dạng lập phương của

    ( x  1)3

    ( x  3)3

    B.

    C.

    3
    ( x  1)
    D.

    ( x  3)3

    Chọn đáp án A
     Giải thích :
    3

    2

    3

    x  3x  3x  1 (x  1)

    Câu 2

    2
    3
    8

    36x

    54x

    27x
    Viết biểu thức
    dưới dạng lập
    phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

    A.
    C.

    3

    3

    (3x  2)
    B.
    (8  27x)3 D.

    (2  3x)
    (3 x  2)3

    Chọn đáp án A
     Giải thích :
    2

    3

    3

    2

    2

    8  36x  54x  27x 2  3.2 .(3 x)  3.2.(3 x)  (3 x)
    (2  3 x)

    3

    3

    Câu 3

    Kết quả của phép nhân (x2  2x  1)(xlà
     :1)

    A.
    C.

    x  3x  3x  B.
    1
    3

    2

    2

    3

    2

    x  3x  3x  1

    x  3x  3x D.
    1
    3

    3

    2

    x  3x  3x  1

    Chọn đáp án D
     Giải thích :
    2

    2

    (x  2x  1)(x  1) (x  1) (x  1)
    3

    3

    2

    (x  1)  x  3x  3x  1

    Câu 4

    3
    2
    x

    9
    x
     27 x tại
    27 là :
    Giá trị của biểu thức

    A. 1000

    B.

    C. 1010

    1050

    D. 1230

    Chọn đáp án A
     Giải thích :
    3

    2

    3

    2

    2

    3

    x  9 x  27 x  27  x  3.x .3  3.x.3  3
    3

    ( x  3)

    3

    3

    (7  3) 10 1000

    2.7

    Khai triển :
    a) x 2  2 y





    2

    a) x  2 y

      
    3

     x

    2

    3

    1

    b)  x  1 
    2




    33

     

     3. x

    2

    2

     

    .2 y  3. x 2 .(2 y )2  (2 y )3

     x 6  6 x 4 y  12 x 2 y 2  8y 3
    3

    3

    3

    2

    1
     1 
    1 
     1  22 33
    b)  x  1  x   3.  x  .1  3.  x  .1  1
    2
     2 
    2 
    2 
    1 3 3 2 3
     x  x  x 1
    8
    4
    2

    2.8

    Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một
    tổng hoặc một hiệu.

    a) 27  54 x  36 x 2  8 x 3

    b) 64 x 3  144 x 2 y  108 xy 2  27 y 3

    a) 27  54 x  36 x 2  8 x 3 33  3.32.2 x  3.3.(2 x )2  (2 x )3
    (3  2 x )3
    b) 64 x 3  144 x 2 y  108 xy 2  27 y 3
    (4 x )3  3.(4 x )2 .3y  3.4 x.(3 y)2  (3 y)3
    (4 x  3y )3

    2.9

    Tính nhanh giá trị của biểu thức:

    a) x 3  9 x 2  27 x  27 tại
    b) 27  54 x  36 x 2  8 x 3 tại

    a) x 3  9 x 2  27 x  27  x 3  3.x 2 .3  3.x.32  33
    ( x  3)3
    Thay x = 7 vào biểu thức (x + 3)3, ta được:

    (7  3)3 103 1000
    b) 27  54 x  36 x 2  8 x 3 33  3.32.2 x  3.3.(2 x )2  (2 x )3
    (3  2 x )3
    Thay x = 7 vào biểu thức (x + 3)3, ta được:

    (3  2.6,5)3 ( 10)3  1000

    2.10

    Rút gọn các biểu thức sau :

    a) ( x  2 y )3  ( x  2 y )3
    b) (3 x  2 y )3  (3 x  2 y )3

    a) ( x  2 y )3  ( x  2 y)3
     x 3  3.x 2 .2 y  3. x.(2 y)2  (2 y)3  x 3  3. x 2 .2 y  3. x.(2 y)2  (2 y)33
     x 3  6 x 2 y  12 xy 2  8y 3  x 3  6 x 2 y  12 xy 2  8y 3



     

     

     



     x 3  x 3  6 x 2 y  6 x 2 y  12 xy 2  12 xy 2  8y 3  8y 3 2 x 3  24 xy 2
    b) (3 x  2 y )3  (3 x  2 y )3

    (2 x )3  3.(3 x )2 .2 y  3.3 x.(2 y)2  (2 y)3  (3 x )33  3.(3 x )22.2 y  3.3 x.(2 y)22  (2 y)33
    27 x 3  54 x 2 y  36 xy 2  8y 3  27 x 3  54 x 2 y  36 xy 2  8y 3



     

     

     



     27 x 3  27 x 3  54 x 2 y  54 x 2 y  36 xy 2  36 xy 22  8y 33  8y 33 54 x 3  72 xy 22

    2.11

    a  b 

    3

    Chứng minh :

     Ta có :
    Ta có :

     b  a 

    3

    a  b  a  3a b  3ab  b
     b  a   b  3b a  3ba
    3

    3

    3

    2

    2

    3

    2

    3

    2

     a3

     b3  3b2 a  3ba2  a3
    a3  3a2 b  3ab 2  b3
    Vậy

    a  b 

    3

     b  a 

    3



    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     Ghi nhớ kiến thức trong bài.
     Hoàn thành bài tập : 2.7a, 2.8a,2.9a
    (SGK,SBT)
     Chuẩn bị bài sau “Lập phương của một
    hiệu”.
     
    Gửi ý kiến