https://youtu.be/Sr0rguw-JdU?si=j1Y7MlEGzimltz86
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lập phương của một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ phong
Ngày gửi: 09h:25' 30-10-2025
Dung lượng: 31.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ phong
Ngày gửi: 09h:25' 30-10-2025
Dung lượng: 31.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
LỚP : 8A1
07
( TIẾT 1)
1.
2.
3.
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính
(a + b)(a + b)2
Từ đó rút ra liên hệ giữa (a + b)3 và a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.
2
2
2
Ta có : (a b)(a b) 2 (a b)(a 2 2ab b 2 )
3
2
3
2
2
2
2
3
a 2a b ab a b 2ab b
2
3
a 3a b 3ab b
Vậy : (a b)3 a3 3a 2 b 3ab 2 b3
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
• Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có :
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
1
Khai triển :
a) ( x 2)3
b) (2 x y )3
a) ( x 2)3 x 3 3.x 2 .2 3.x.22 23
3
2
x 6 x 12 x 8
b) (2 x y )3 (2 x )3 3.(2 x )2 .y 3.2 x.y 2 y 3
3
2
2
3
8 x 12 x y 6 xy y
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
1
a) ( x 3)3
b) ( x 2 y )3
3
3
3
(2
x
y
)
8
x
y
2 . Rút gọn biểu thức
1 . Khai triển :
1.a) ( x 2)3 x 3 3.x 2 .3 3.x.32 33 x 3 9 x 2 27 x 27
1.b) ( x 2 y )3 x 3 3.x 2 .2 y 3.x.(2 y )2 (2 y)3 x 3 6 x 2 y 12 xy 2 8y 3
2) (2 x y )3 8 x 3 y 33
(2 x )3 3.(2 x )2 .y 3.2 x.y 2 y 3 8 x 3 y 3
8 x 3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 8 x 3 y 3
8 x 3 8 x 3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 y 3
12 x 2 y 6 xy 2
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
2
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
1 6 x 12 x 2 8 x 3 1 3.12.2 x 3.1.(2 x )2 (2 x)3
1 2x
33
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
2
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
x 3 9 x 2 y 27 xy 2 27 y 3 x 3 3.x 2 .3y 3.x.(3y )2 (3y )3
x 3y
3
Câu 1
A.
3
2
Viết biểu thức
một tổng
x 3 x 3 x 1dưới dạng lập phương của
( x 1)3
( x 3)3
B.
C.
3
( x 1)
D.
( x 3)3
Chọn đáp án A
Giải thích :
3
2
3
x 3x 3x 1 (x 1)
Câu 2
2
3
8
36x
54x
27x
Viết biểu thức
dưới dạng lập
phương của một tổng hoặc một hiệu ta được
A.
C.
3
3
(3x 2)
B.
(8 27x)3 D.
(2 3x)
(3 x 2)3
Chọn đáp án A
Giải thích :
2
3
3
2
2
8 36x 54x 27x 2 3.2 .(3 x) 3.2.(3 x) (3 x)
(2 3 x)
3
3
Câu 3
Kết quả của phép nhân (x2 2x 1)(xlà
:1)
A.
C.
x 3x 3x B.
1
3
2
2
3
2
x 3x 3x 1
x 3x 3x D.
1
3
3
2
x 3x 3x 1
Chọn đáp án D
Giải thích :
2
2
(x 2x 1)(x 1) (x 1) (x 1)
3
3
2
(x 1) x 3x 3x 1
Câu 4
3
2
x
9
x
27 x tại
27 là :
Giá trị của biểu thức
A. 1000
B.
C. 1010
1050
D. 1230
Chọn đáp án A
Giải thích :
3
2
3
2
2
3
x 9 x 27 x 27 x 3.x .3 3.x.3 3
3
( x 3)
3
3
(7 3) 10 1000
2.7
Khai triển :
a) x 2 2 y
2
a) x 2 y
3
x
2
3
1
b) x 1
2
33
3. x
2
2
.2 y 3. x 2 .(2 y )2 (2 y )3
x 6 6 x 4 y 12 x 2 y 2 8y 3
3
3
3
2
1
1
1
1 22 33
b) x 1 x 3. x .1 3. x .1 1
2
2
2
2
1 3 3 2 3
x x x 1
8
4
2
2.8
Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một
tổng hoặc một hiệu.
a) 27 54 x 36 x 2 8 x 3
b) 64 x 3 144 x 2 y 108 xy 2 27 y 3
a) 27 54 x 36 x 2 8 x 3 33 3.32.2 x 3.3.(2 x )2 (2 x )3
(3 2 x )3
b) 64 x 3 144 x 2 y 108 xy 2 27 y 3
(4 x )3 3.(4 x )2 .3y 3.4 x.(3 y)2 (3 y)3
(4 x 3y )3
2.9
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a) x 3 9 x 2 27 x 27 tại
b) 27 54 x 36 x 2 8 x 3 tại
a) x 3 9 x 2 27 x 27 x 3 3.x 2 .3 3.x.32 33
( x 3)3
Thay x = 7 vào biểu thức (x + 3)3, ta được:
(7 3)3 103 1000
b) 27 54 x 36 x 2 8 x 3 33 3.32.2 x 3.3.(2 x )2 (2 x )3
(3 2 x )3
Thay x = 7 vào biểu thức (x + 3)3, ta được:
(3 2.6,5)3 ( 10)3 1000
2.10
Rút gọn các biểu thức sau :
a) ( x 2 y )3 ( x 2 y )3
b) (3 x 2 y )3 (3 x 2 y )3
a) ( x 2 y )3 ( x 2 y)3
x 3 3.x 2 .2 y 3. x.(2 y)2 (2 y)3 x 3 3. x 2 .2 y 3. x.(2 y)2 (2 y)33
x 3 6 x 2 y 12 xy 2 8y 3 x 3 6 x 2 y 12 xy 2 8y 3
x 3 x 3 6 x 2 y 6 x 2 y 12 xy 2 12 xy 2 8y 3 8y 3 2 x 3 24 xy 2
b) (3 x 2 y )3 (3 x 2 y )3
(2 x )3 3.(3 x )2 .2 y 3.3 x.(2 y)2 (2 y)3 (3 x )33 3.(3 x )22.2 y 3.3 x.(2 y)22 (2 y)33
27 x 3 54 x 2 y 36 xy 2 8y 3 27 x 3 54 x 2 y 36 xy 2 8y 3
27 x 3 27 x 3 54 x 2 y 54 x 2 y 36 xy 2 36 xy 22 8y 33 8y 33 54 x 3 72 xy 22
2.11
a b
3
Chứng minh :
Ta có :
Ta có :
b a
3
a b a 3a b 3ab b
b a b 3b a 3ba
3
3
3
2
2
3
2
3
2
a3
b3 3b2 a 3ba2 a3
a3 3a2 b 3ab 2 b3
Vậy
a b
3
b a
3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : 2.7a, 2.8a,2.9a
(SGK,SBT)
Chuẩn bị bài sau “Lập phương của một
hiệu”.
07
( TIẾT 1)
1.
2.
3.
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính
(a + b)(a + b)2
Từ đó rút ra liên hệ giữa (a + b)3 và a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.
2
2
2
Ta có : (a b)(a b) 2 (a b)(a 2 2ab b 2 )
3
2
3
2
2
2
2
3
a 2a b ab a b 2ab b
2
3
a 3a b 3ab b
Vậy : (a b)3 a3 3a 2 b 3ab 2 b3
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
• Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có :
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
1
Khai triển :
a) ( x 2)3
b) (2 x y )3
a) ( x 2)3 x 3 3.x 2 .2 3.x.22 23
3
2
x 6 x 12 x 8
b) (2 x y )3 (2 x )3 3.(2 x )2 .y 3.2 x.y 2 y 3
3
2
2
3
8 x 12 x y 6 xy y
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
1
a) ( x 3)3
b) ( x 2 y )3
3
3
3
(2
x
y
)
8
x
y
2 . Rút gọn biểu thức
1 . Khai triển :
1.a) ( x 2)3 x 3 3.x 2 .3 3.x.32 33 x 3 9 x 2 27 x 27
1.b) ( x 2 y )3 x 3 3.x 2 .2 y 3.x.(2 y )2 (2 y)3 x 3 6 x 2 y 12 xy 2 8y 3
2) (2 x y )3 8 x 3 y 33
(2 x )3 3.(2 x )2 .y 3.2 x.y 2 y 3 8 x 3 y 3
8 x 3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 8 x 3 y 3
8 x 3 8 x 3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 y 3
12 x 2 y 6 xy 2
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
2
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
1 6 x 12 x 2 8 x 3 1 3.12.2 x 3.1.(2 x )2 (2 x)3
1 2x
33
1 . LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Lập phương của một tổng.
2
Viết biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng.
x 3 9 x 2 y 27 xy 2 27 y 3 x 3 3.x 2 .3y 3.x.(3y )2 (3y )3
x 3y
3
Câu 1
A.
3
2
Viết biểu thức
một tổng
x 3 x 3 x 1dưới dạng lập phương của
( x 1)3
( x 3)3
B.
C.
3
( x 1)
D.
( x 3)3
Chọn đáp án A
Giải thích :
3
2
3
x 3x 3x 1 (x 1)
Câu 2
2
3
8
36x
54x
27x
Viết biểu thức
dưới dạng lập
phương của một tổng hoặc một hiệu ta được
A.
C.
3
3
(3x 2)
B.
(8 27x)3 D.
(2 3x)
(3 x 2)3
Chọn đáp án A
Giải thích :
2
3
3
2
2
8 36x 54x 27x 2 3.2 .(3 x) 3.2.(3 x) (3 x)
(2 3 x)
3
3
Câu 3
Kết quả của phép nhân (x2 2x 1)(xlà
:1)
A.
C.
x 3x 3x B.
1
3
2
2
3
2
x 3x 3x 1
x 3x 3x D.
1
3
3
2
x 3x 3x 1
Chọn đáp án D
Giải thích :
2
2
(x 2x 1)(x 1) (x 1) (x 1)
3
3
2
(x 1) x 3x 3x 1
Câu 4
3
2
x
9
x
27 x tại
27 là :
Giá trị của biểu thức
A. 1000
B.
C. 1010
1050
D. 1230
Chọn đáp án A
Giải thích :
3
2
3
2
2
3
x 9 x 27 x 27 x 3.x .3 3.x.3 3
3
( x 3)
3
3
(7 3) 10 1000
2.7
Khai triển :
a) x 2 2 y
2
a) x 2 y
3
x
2
3
1
b) x 1
2
33
3. x
2
2
.2 y 3. x 2 .(2 y )2 (2 y )3
x 6 6 x 4 y 12 x 2 y 2 8y 3
3
3
3
2
1
1
1
1 22 33
b) x 1 x 3. x .1 3. x .1 1
2
2
2
2
1 3 3 2 3
x x x 1
8
4
2
2.8
Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một
tổng hoặc một hiệu.
a) 27 54 x 36 x 2 8 x 3
b) 64 x 3 144 x 2 y 108 xy 2 27 y 3
a) 27 54 x 36 x 2 8 x 3 33 3.32.2 x 3.3.(2 x )2 (2 x )3
(3 2 x )3
b) 64 x 3 144 x 2 y 108 xy 2 27 y 3
(4 x )3 3.(4 x )2 .3y 3.4 x.(3 y)2 (3 y)3
(4 x 3y )3
2.9
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a) x 3 9 x 2 27 x 27 tại
b) 27 54 x 36 x 2 8 x 3 tại
a) x 3 9 x 2 27 x 27 x 3 3.x 2 .3 3.x.32 33
( x 3)3
Thay x = 7 vào biểu thức (x + 3)3, ta được:
(7 3)3 103 1000
b) 27 54 x 36 x 2 8 x 3 33 3.32.2 x 3.3.(2 x )2 (2 x )3
(3 2 x )3
Thay x = 7 vào biểu thức (x + 3)3, ta được:
(3 2.6,5)3 ( 10)3 1000
2.10
Rút gọn các biểu thức sau :
a) ( x 2 y )3 ( x 2 y )3
b) (3 x 2 y )3 (3 x 2 y )3
a) ( x 2 y )3 ( x 2 y)3
x 3 3.x 2 .2 y 3. x.(2 y)2 (2 y)3 x 3 3. x 2 .2 y 3. x.(2 y)2 (2 y)33
x 3 6 x 2 y 12 xy 2 8y 3 x 3 6 x 2 y 12 xy 2 8y 3
x 3 x 3 6 x 2 y 6 x 2 y 12 xy 2 12 xy 2 8y 3 8y 3 2 x 3 24 xy 2
b) (3 x 2 y )3 (3 x 2 y )3
(2 x )3 3.(3 x )2 .2 y 3.3 x.(2 y)2 (2 y)3 (3 x )33 3.(3 x )22.2 y 3.3 x.(2 y)22 (2 y)33
27 x 3 54 x 2 y 36 xy 2 8y 3 27 x 3 54 x 2 y 36 xy 2 8y 3
27 x 3 27 x 3 54 x 2 y 54 x 2 y 36 xy 2 36 xy 22 8y 33 8y 33 54 x 3 72 xy 22
2.11
a b
3
Chứng minh :
Ta có :
Ta có :
b a
3
a b a 3a b 3ab b
b a b 3b a 3ba
3
3
3
2
2
3
2
3
2
a3
b3 3b2 a 3ba2 a3
a3 3a2 b 3ab 2 b3
Vậy
a b
3
b a
3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : 2.7a, 2.8a,2.9a
(SGK,SBT)
Chuẩn bị bài sau “Lập phương của một
hiệu”.
 





