https://youtu.be/Sr0rguw-JdU?si=j1Y7MlEGzimltz86
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHTN8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tư
Ngày gửi: 15h:27' 23-08-2025
Dung lượng: 54.6 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tư
Ngày gửi: 15h:27' 23-08-2025
Dung lượng: 54.6 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT YÊN THỦY
TRƯỜNG TH &THCS LẠC LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN ĐỀ
TT
1
Chủ
Nội dung/đơn vị
đề/Chương
kiến thức
Bài 8: Acid
Chương II:
Bài 9. Base.
Một số hợp
Thang pH
chất thông
Bài 10. Oxide
dụng.
Bài 11. Muối
2
Bài 24. Cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế
Chương V:
Bài 25. Thực hành
Điện
đo cương độ dòng
điện và hiệu điện
thế
3
Bài 26. Năng lượng
Chương VI: nhiệt và nội năng
Nhiệt
Bài 27. Thực hành
đo năng lượng bằng
Joulemeter
4 Chương
VII: Sinh Bài 38. Hệ nội tiết
học cơ thể ở người.
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”2
Trả lời ngắn3
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
1
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
2
1
1
5
1
1
1
5
12,5
1
1
5
1
1
5
1
1
1
1
1
1
1
7,5
15
5
2,5
Bài 39. Da và điều
hòa thân nhiệt ở
1
người.
người
Bài 40. Sinh sản ở
người
5
Bài 41. Môi trường
Chương
và các nhân tố sinh 1
VIII: Sinh
thái
vật và môi
Bài 42. Quần thể
trường
1
sinh vật
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
6
2,25
22,5
1
B. BẢN ĐẶC TẢ
Chủ
Nội dung/đơn
TT đề/Chương vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Biết: - Nêu được khái niệm
Bài 8: Acid
Bài 9. Base.
Chương II: Thang pH
acid (tạo ra ion H+).
- Trình bày được một số ứng
dụng của một số acid thông
dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base
(tạo ra ion OH–).
– Nêu được kiềm là các
hydroxide tan tốt trong nước.
– Tra được bảng tính tan để
biết một hydroxide cụ thể
thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
– Nêu được khái niệm oxide C1
2,5
1
10
1
1
3
30
1
Vận
dụng
3
1,75
17,5
3
30
3
1
1
C13
Vận
dụng
Biết Hiểu
1
12,5
13
9
3
4,
3
3 10
40 27,5 30 100
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
12,5
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Một số
hợp chất
thông
dụng.
Bài 10. Oxide là hợp chất của oxygen với
Bài 11. Muối một nguyên tố khác.
– Nêu được khái niệm muối
là hợp chất của kim loại với
một gốc acid khác.
Hiểu: – Viết được phương
trình hoá học tạo oxide từ
kim loại/phi kim với oxygen. C2
C3
– Phân loại được các oxide
theo khả năng phản ứng với C4
acid/base (oxide acid, oxide
base, oxide lưỡng tính, oxide
trung tính).
– Viết được phương trình
hoá học tạo muối từ các chất
khác.
Vận dụng: – Tiến hành
được thí nghiệm base là làm
đổi màu chất chỉ thị, phản
ứng với acid tạo muối, nêu
và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút
ra nhận xét về tính chất của
base.
– Tiến hành được thí nghiệm
oxide kim loại phản ứng với
acid; oxide phi kim phản ứng
với base; nêu và giải thích
được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất hoá học của
oxide.
– Viết được phương trình
hoá học theo tính chất hóa
C19
C14
C15
C23
học của muối
Biết: - Nêu được đơn vị
Bài 24.
Cường độ
dòng điện và
hiệu điện thế
Chương V:
2
Bài 25. Thực
Điện
hành đo
cương độ
dòng điện và
hiệu điện thế
3
Chương Bài 26. Năng
VI: Nhiệt lượng nhiệt
và nội năng
cường độ dòng điện.
- Nhận biết được ampe kế,
kí hiệu ampe kế trên hình
vẽ.
- Nêu được đơn vị đo hiệu
điện thế.
- Nhận biết được vôn kế,
kí hiệu vôn kế trên hình
vẽ.
Hiểu; - Vẽ được mạch
điện đơn giản gồm: nguồn
điện, điện trở (biến trở),
ampe kế.
- Vẽ được mạch điện đơn
giản gồm: nguồn điện,
điện trở (biến trở), vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn
giản khi cho trước các
thiết bị.
Vận dụng: - Vận dụng
kiến thức đã học: vào áp
dụng làm các bài tập liên
quan đến cường độ dòng
điện và hiệu điện thế, vào
thực tiễn cuộc sống.
Biết: - Nêu được khái
niệm năng lượng nhiệt.
- Nêu được khái niệm nội
năng.
Hiểu: Nêu được, khi một
vật được làm nóng, các
phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn và nội
C5
C6
C7
C8
C16
C20
C17
C21
C24
năng của vật tăng. Cho ví
dụ.
Bài 27. Thực Vận dụng: Giải thích
hành đo năng được ví dụ trong thực tế
lượng bằng trong các trường hợp làm
Joulemeter tăng nội năng của vật hoặc
làm giảm nội năng của vật
giảm.
Biết: - Kể được tên, sản
phẩm các tuyến nội tiết.
- Nêu được chức năng của
các tuyến nội tiết.
- Nêu được một số bệnh liên
quan đến hệ nội tiết (tiểu
đường, bướu cổ do thiếu
iodine
Bài 38. Hệ - Nêu được chức năng của hệ
nội tiết ở
sinh dục.
- Trình bày được cấu tạo,
Chương người.
VII: Sinh Bài 39. Da chức năng của các cơ quan C9
4
học cơ thể và điều hòa sinh dục nam và nữ.
C10
- Nêu được hiện tượng kinh
người
thân nhiệt ở nguyệt.
người.
- Các bệnh lây truyền qua
Bài 40. Sinh đường SD
sản ở người - Cấu tạo và chức năng của
da
Vận dụng: Vận dụng được
hiểu biết về các tuyến nội tiết
để bảo vệ sức khoẻ bản thân
và người thân trong gia đình.
5
Biết- Nêu được khái niệm
Bài 41. Môi
trường và các
môi trường sống của sinh vật
- Nêu được khái niệm nhân
tố sinh thái.
C22
Hiểu:
– Phân biệt được nhân tố
sinh thái vô sinh và nhân tố
hữu sinh (bao gồm cả nhân
tố con người). Lấy được ví
dụ minh hoạ các nhân tố sinh
thái và ảnh hưởng của nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật..
nhân tố sinh – Phát biểu được khái niệm
Chương
quần thể sinh vật.
thái
C 11
– Nêu được các đặc trưng cơ
VIII: Sinh
Bài 42. Quần bản của quần thể (đặc trưng C 12
vật và môi
thể sinh vật về số lượng, giới tính, lứa
trường
tuổi, phân bố).
– Lấy được ví dụ minh hoạ
cho các đặc trưng cơ bản của
quần thể (đặc trưng về số
lượng, giới tính, lứa tuổi,
phân bố).
C25
C18
Vận dụng:
– Đề xuất được một số biện
pháp bảo vệ quần thể.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12
6
3,0
30
2,25
22,5
1
3
1,75
17,5
3
3,0
30
C. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây chất nào là muối sodium
chloride?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2 D. NaCl
Câu 2: Sodium hidroxide là chất thuộc loại hợp chất nào?
A. Muối.
B. Base
C. Oxide.
D. Acid
Câu 3: Oxide của nguyên tố nào là oxide base
A. Iron
B. Hydrogen
C. Nitrogen
D. Carbon
Câu 4. Sunfuric acid là chất có công thức nào trong các công thức sau
A. HCl
B. NaOH
C. CaCO3
D. H2SO4
Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào?
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Ampe kế
D. Đồng hồ bấm giây
Câu 6.Khi đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn, ampe kế được mắc:
A. Song song với bóng đèn
B. Nối tiếp với bóng đèn
C. Song song với nguồn điện
D. Không cần mắc vào mạch
Câu 7.Nội năng của một vật là:
A. Tổng khối lượng và nhiệt độ của vật
B. Tổng thể tích và khối lượng của vật
C. Tổng vận tốc và khối lượng của vật
D. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 8. Joulemeter là thiết bị dùng để đo:
A. Khối lượng vật
B. Thể tích chất lỏng
C. Năng lượng điện tiêu thụ
D. Công suất dòng điện
Câu 9: Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến tùng.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến trên thận
Câu 10: Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
A. Tả.
B. Sốt xuất huyết.
C. Hắc lào.
D. Thương hàn.
Câu 11: Yếu tố nào dưới đây gồm các nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Con người và các sinh vật khác.
B. Chế độ khí hậu, sinh vật.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Câu 12. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài.
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu … đến câu ... Trong mỗi ý,
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi tìm hiểu về Acid, Oxide 1 bạn học sinh có những phát biểu sau. Phát biểu nào là
đúng, sai?
Phát biểu
Đúng hoặc sai
Câu 13: Oxide là hợp chất
Câu 14: Acid làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 15: . Acid là hợp chất có nguyên tử kim loại.
Phát biểu
Câu 16. Khi mắc vôn kế vào mạch, không cần chú ý tới cực dương và
cực âm. (S)
Đúng hoặc sai
Câu 17. Trong thực hành đo năng lượng của nước, nếu nhiệt độ nước
thay đổi 10°C, năng lượng mà nước hấp thụ sẽ gấp đôi so với khi nhiệt
độ thay đổi 5°C.(Đ)
Câu 18: Trong các nhận định sau đâu là nhận định đúng, đâu là nhận định sai:
Nhận định
Đúng hoặc sai
a. Các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh gồm nhân tố vô
sinh và nhân tố hữu sinh.
b. Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh
sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống
của sinh vật.
c. Quần thể sinh vật là tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong
một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả
năng sinh sản tạo thế hệ mới.
d. Tỉ lệ giới tính đực: cái trong quần thể sinh vật thường xấp xỉ 2:1.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu.. đến câu ..
Câu hỏi
Câu 19. Điền vào dấu ….các kí tự đúng?
- Dựa vào tính chất hóa học có thể chia Base thành ….nhóm
Câu 20. Đơn vị của hiệu điện thế là?
Câu 21. Khi đun nóng một cốc nước, nội năng của nước thay đổi thế nào?
Câu 22 a. Để duy trì nòi giống, mọi sinh vật đều trải qua quá trình:…
b. Quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử gọi là:…
c. Khi phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình:…
d. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra là:…
PHẦN IV. Tự luận
Câu 23: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a.
Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + ….
c. BaCl2 + H2SO4
→ BaSO4 +….
b. NaOH + HCl
Đáp án
→ NaCl +….
d. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 +…
Câu 24. Một khối kim loại được nung nóng trên ngọn lửa.
a. Nội năng của khối kim loại thay đổi bằng cách nào?
b. Nếu ta đặt khối kim loại đó vào nước lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Câu 25. a.Quần thể sinh vật là gì?
b . Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng?
D. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
B
A
D
A
C
A
Đáp án D
C
B
D
C
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: mỗi ý đúng được 0,25đ
Câu
13,14,15
16
17
18
12
A
a. Đ
b. S
c. S
Đáp án
S
Đ
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi ý đúng được 0,25đ
Câu
19
20
21
Đáp án 4
Vôn
Tăng
a. Đ
b. Đ
c. Đ
d. S
22
a.Sinh sản
b. Thụ tinh
c. Thụ thai
d. AIDS
PHẦN IV. Tự luận.
Câu
Câu 23.
(1đ)
Nội dung
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a.
(1đ)
Câu 25
(1đ)
0,25
Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
b. NaOH + HCl
c.
Câu 24
Điểm
0,25
→ NaCl + H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
0,25
d. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
0,25
a. Khi nung nóng, nội năng tăng lên nhờ truyền nhiệt.
b. Khi đặt vào nước lạnh, nội năng của kim loại giảm do nó
truyền nhiệt lượng cho nước lạnh.
a.Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống
trong một khoảng không gian xác định, ở một thời điểm nhất
định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
b. Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ
tuyệt chủng:
- Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt
chủng.
- Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống.
- Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường
tự nhiên, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có điều kiện
thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn,…
0,5đ
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Bùi Thanh Tư
Trương Thị Ngọc
Bùi Văn Mạnh
DUYỆT CỦA TỔ CM
0,5đ
0,5đ
0,5đ
DUYỆT CỦA BGH
Trường TH & THCS Lạc Lương
Họ và Tên:……………………
Lớp 8…....
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây chất nào là muối sodium
chloride?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2 D. NaCl
Câu 2. Sodium hidroxide là chất thuộc loại hợp chất nào?
A. Muối.
B. Base
C. Oxide.
D. Acid
Câu 3. Oxide của nguyên tố nào là oxide base
A. Iron
B. Hydrogen
C. Nitrogen
D. Carbon
Câu 4. Sunfuric acid là chất có công thức nào trong các công thức sau
A. HCl
B. NaOH
C. CaCO3
D. H2SO4
Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào?
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Ampe kế
D. Đồng hồ bấm giây
Câu 6. Khi đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn, ampe kế được mắc:
A. Song song với bóng đèn
B. Nối tiếp với bóng đèn
C. Song song với nguồn điện
D. Không cần mắc vào mạch
Câu 7. Nội năng của một vật là:
A. Tổng khối lượng và nhiệt độ của vật
B. Tổng thể tích và khối lượng của vật
C. Tổng vận tốc và khối lượng của vật
D. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 8. Joulemeter là thiết bị dùng để đo:
A. Khối lượng vật
B. Thể tích chất lỏng
C. Năng lượng điện tiêu thụ
D. Công suất dòng điện
Câu 9. Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến tùng.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến trên thận
Câu 10. Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
A. Tả.
B. Sốt xuất huyết.
C. Hắc lào.
D. Thương hàn.
Câu 11. Yếu tố nào dưới đây gồm các nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Con người và các sinh vật khác.
B. Chế độ khí hậu, sinh vật.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Câu 12. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài.
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu … đến câu ... Trong mỗi ý,
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi tìm hiểu về Acid, Oxide 1 bạn học sinh có những phát biểu sau. Phát biểu nào là
đúng, sai?
Phát biểu
Đúng hoặc sai
Câu 13: Oxide là hợp chất
Câu 14: Acid làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 15: . Acid là hợp chất có nguyên tử kim loại.
Phát biểu
Câu 16. Khi mắc vôn kế vào mạch, không cần chú ý tới cực dương và
cực âm. (S)
Câu 17. Trong thực hành đo năng lượng của nước, nếu nhiệt độ nước
thay đổi 10°C, năng lượng mà nước hấp thụ sẽ gấp đôi so với khi nhiệt
độ thay đổi 5°C.(Đ)
Đúng hoặc sai
Câu 18: Trong các nhận định sau đâu là nhận định đúng, đâu là nhận định sai:
Nhận định
Đúng hoặc sai
a. Các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh gồm nhân tố vô
sinh và nhân tố hữu sinh.
b. Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh
sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống
của sinh vật.
c. Quần thể sinh vật là tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong
một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả
năng sinh sản tạo thế hệ mới.
d. Tỉ lệ giới tính đực: cái trong quần thể sinh vật thường xấp xỉ 2:1.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu.. đến câu ..
Câu hỏi
Câu 19. Điền vào dấu ….các kí tự đúng?
- Dựa vào tính chất hóa học có thể chia Base thành ….nhóm
Câu 20. Đơn vị của hiệu điện thế là?
Câu 21. Khi đun nóng một cốc nước, nội năng của nước thay đổi thế nào?
Câu 22 a. Để duy trì nòi giống, mọi sinh vật đều trải qua quá trình:…
b. Quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử gọi là:…
c. Khi phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình:…
d. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra là:…
PHẦN IV. Tự luận
Câu 23: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a.
Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + ….
c. BaCl2 + H2SO4
→ BaSO4 +….
b. NaOH + HCl
Đáp án
→ NaCl +….
d. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 +…
Câu 24. Một khối kim loại được nung nóng trên ngọn lửa.
a. Nội năng của khối kim loại thay đổi bằng cách nào?
b. Nếu ta đặt khối kim loại đó vào nước lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Câu 25. a.Quần thể sinh vật là gì?
b . Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng?
Bài làm
TRƯỜNG TH &THCS LẠC LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN ĐỀ
TT
1
Chủ
Nội dung/đơn vị
đề/Chương
kiến thức
Bài 8: Acid
Chương II:
Bài 9. Base.
Một số hợp
Thang pH
chất thông
Bài 10. Oxide
dụng.
Bài 11. Muối
2
Bài 24. Cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế
Chương V:
Bài 25. Thực hành
Điện
đo cương độ dòng
điện và hiệu điện
thế
3
Bài 26. Năng lượng
Chương VI: nhiệt và nội năng
Nhiệt
Bài 27. Thực hành
đo năng lượng bằng
Joulemeter
4 Chương
VII: Sinh Bài 38. Hệ nội tiết
học cơ thể ở người.
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”2
Trả lời ngắn3
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
1
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
2
1
1
5
1
1
1
5
12,5
1
1
5
1
1
5
1
1
1
1
1
1
1
7,5
15
5
2,5
Bài 39. Da và điều
hòa thân nhiệt ở
1
người.
người
Bài 40. Sinh sản ở
người
5
Bài 41. Môi trường
Chương
và các nhân tố sinh 1
VIII: Sinh
thái
vật và môi
Bài 42. Quần thể
trường
1
sinh vật
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
6
2,25
22,5
1
B. BẢN ĐẶC TẢ
Chủ
Nội dung/đơn
TT đề/Chương vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Biết: - Nêu được khái niệm
Bài 8: Acid
Bài 9. Base.
Chương II: Thang pH
acid (tạo ra ion H+).
- Trình bày được một số ứng
dụng của một số acid thông
dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base
(tạo ra ion OH–).
– Nêu được kiềm là các
hydroxide tan tốt trong nước.
– Tra được bảng tính tan để
biết một hydroxide cụ thể
thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
– Nêu được khái niệm oxide C1
2,5
1
10
1
1
3
30
1
Vận
dụng
3
1,75
17,5
3
30
3
1
1
C13
Vận
dụng
Biết Hiểu
1
12,5
13
9
3
4,
3
3 10
40 27,5 30 100
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
12,5
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Một số
hợp chất
thông
dụng.
Bài 10. Oxide là hợp chất của oxygen với
Bài 11. Muối một nguyên tố khác.
– Nêu được khái niệm muối
là hợp chất của kim loại với
một gốc acid khác.
Hiểu: – Viết được phương
trình hoá học tạo oxide từ
kim loại/phi kim với oxygen. C2
C3
– Phân loại được các oxide
theo khả năng phản ứng với C4
acid/base (oxide acid, oxide
base, oxide lưỡng tính, oxide
trung tính).
– Viết được phương trình
hoá học tạo muối từ các chất
khác.
Vận dụng: – Tiến hành
được thí nghiệm base là làm
đổi màu chất chỉ thị, phản
ứng với acid tạo muối, nêu
và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút
ra nhận xét về tính chất của
base.
– Tiến hành được thí nghiệm
oxide kim loại phản ứng với
acid; oxide phi kim phản ứng
với base; nêu và giải thích
được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất hoá học của
oxide.
– Viết được phương trình
hoá học theo tính chất hóa
C19
C14
C15
C23
học của muối
Biết: - Nêu được đơn vị
Bài 24.
Cường độ
dòng điện và
hiệu điện thế
Chương V:
2
Bài 25. Thực
Điện
hành đo
cương độ
dòng điện và
hiệu điện thế
3
Chương Bài 26. Năng
VI: Nhiệt lượng nhiệt
và nội năng
cường độ dòng điện.
- Nhận biết được ampe kế,
kí hiệu ampe kế trên hình
vẽ.
- Nêu được đơn vị đo hiệu
điện thế.
- Nhận biết được vôn kế,
kí hiệu vôn kế trên hình
vẽ.
Hiểu; - Vẽ được mạch
điện đơn giản gồm: nguồn
điện, điện trở (biến trở),
ampe kế.
- Vẽ được mạch điện đơn
giản gồm: nguồn điện,
điện trở (biến trở), vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn
giản khi cho trước các
thiết bị.
Vận dụng: - Vận dụng
kiến thức đã học: vào áp
dụng làm các bài tập liên
quan đến cường độ dòng
điện và hiệu điện thế, vào
thực tiễn cuộc sống.
Biết: - Nêu được khái
niệm năng lượng nhiệt.
- Nêu được khái niệm nội
năng.
Hiểu: Nêu được, khi một
vật được làm nóng, các
phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn và nội
C5
C6
C7
C8
C16
C20
C17
C21
C24
năng của vật tăng. Cho ví
dụ.
Bài 27. Thực Vận dụng: Giải thích
hành đo năng được ví dụ trong thực tế
lượng bằng trong các trường hợp làm
Joulemeter tăng nội năng của vật hoặc
làm giảm nội năng của vật
giảm.
Biết: - Kể được tên, sản
phẩm các tuyến nội tiết.
- Nêu được chức năng của
các tuyến nội tiết.
- Nêu được một số bệnh liên
quan đến hệ nội tiết (tiểu
đường, bướu cổ do thiếu
iodine
Bài 38. Hệ - Nêu được chức năng của hệ
nội tiết ở
sinh dục.
- Trình bày được cấu tạo,
Chương người.
VII: Sinh Bài 39. Da chức năng của các cơ quan C9
4
học cơ thể và điều hòa sinh dục nam và nữ.
C10
- Nêu được hiện tượng kinh
người
thân nhiệt ở nguyệt.
người.
- Các bệnh lây truyền qua
Bài 40. Sinh đường SD
sản ở người - Cấu tạo và chức năng của
da
Vận dụng: Vận dụng được
hiểu biết về các tuyến nội tiết
để bảo vệ sức khoẻ bản thân
và người thân trong gia đình.
5
Biết- Nêu được khái niệm
Bài 41. Môi
trường và các
môi trường sống của sinh vật
- Nêu được khái niệm nhân
tố sinh thái.
C22
Hiểu:
– Phân biệt được nhân tố
sinh thái vô sinh và nhân tố
hữu sinh (bao gồm cả nhân
tố con người). Lấy được ví
dụ minh hoạ các nhân tố sinh
thái và ảnh hưởng của nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh
vật..
nhân tố sinh – Phát biểu được khái niệm
Chương
quần thể sinh vật.
thái
C 11
– Nêu được các đặc trưng cơ
VIII: Sinh
Bài 42. Quần bản của quần thể (đặc trưng C 12
vật và môi
thể sinh vật về số lượng, giới tính, lứa
trường
tuổi, phân bố).
– Lấy được ví dụ minh hoạ
cho các đặc trưng cơ bản của
quần thể (đặc trưng về số
lượng, giới tính, lứa tuổi,
phân bố).
C25
C18
Vận dụng:
– Đề xuất được một số biện
pháp bảo vệ quần thể.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12
6
3,0
30
2,25
22,5
1
3
1,75
17,5
3
3,0
30
C. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây chất nào là muối sodium
chloride?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2 D. NaCl
Câu 2: Sodium hidroxide là chất thuộc loại hợp chất nào?
A. Muối.
B. Base
C. Oxide.
D. Acid
Câu 3: Oxide của nguyên tố nào là oxide base
A. Iron
B. Hydrogen
C. Nitrogen
D. Carbon
Câu 4. Sunfuric acid là chất có công thức nào trong các công thức sau
A. HCl
B. NaOH
C. CaCO3
D. H2SO4
Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào?
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Ampe kế
D. Đồng hồ bấm giây
Câu 6.Khi đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn, ampe kế được mắc:
A. Song song với bóng đèn
B. Nối tiếp với bóng đèn
C. Song song với nguồn điện
D. Không cần mắc vào mạch
Câu 7.Nội năng của một vật là:
A. Tổng khối lượng và nhiệt độ của vật
B. Tổng thể tích và khối lượng của vật
C. Tổng vận tốc và khối lượng của vật
D. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 8. Joulemeter là thiết bị dùng để đo:
A. Khối lượng vật
B. Thể tích chất lỏng
C. Năng lượng điện tiêu thụ
D. Công suất dòng điện
Câu 9: Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến tùng.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến trên thận
Câu 10: Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
A. Tả.
B. Sốt xuất huyết.
C. Hắc lào.
D. Thương hàn.
Câu 11: Yếu tố nào dưới đây gồm các nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Con người và các sinh vật khác.
B. Chế độ khí hậu, sinh vật.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Câu 12. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài.
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu … đến câu ... Trong mỗi ý,
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi tìm hiểu về Acid, Oxide 1 bạn học sinh có những phát biểu sau. Phát biểu nào là
đúng, sai?
Phát biểu
Đúng hoặc sai
Câu 13: Oxide là hợp chất
Câu 14: Acid làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 15: . Acid là hợp chất có nguyên tử kim loại.
Phát biểu
Câu 16. Khi mắc vôn kế vào mạch, không cần chú ý tới cực dương và
cực âm. (S)
Đúng hoặc sai
Câu 17. Trong thực hành đo năng lượng của nước, nếu nhiệt độ nước
thay đổi 10°C, năng lượng mà nước hấp thụ sẽ gấp đôi so với khi nhiệt
độ thay đổi 5°C.(Đ)
Câu 18: Trong các nhận định sau đâu là nhận định đúng, đâu là nhận định sai:
Nhận định
Đúng hoặc sai
a. Các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh gồm nhân tố vô
sinh và nhân tố hữu sinh.
b. Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh
sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống
của sinh vật.
c. Quần thể sinh vật là tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong
một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả
năng sinh sản tạo thế hệ mới.
d. Tỉ lệ giới tính đực: cái trong quần thể sinh vật thường xấp xỉ 2:1.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu.. đến câu ..
Câu hỏi
Câu 19. Điền vào dấu ….các kí tự đúng?
- Dựa vào tính chất hóa học có thể chia Base thành ….nhóm
Câu 20. Đơn vị của hiệu điện thế là?
Câu 21. Khi đun nóng một cốc nước, nội năng của nước thay đổi thế nào?
Câu 22 a. Để duy trì nòi giống, mọi sinh vật đều trải qua quá trình:…
b. Quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử gọi là:…
c. Khi phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình:…
d. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra là:…
PHẦN IV. Tự luận
Câu 23: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a.
Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + ….
c. BaCl2 + H2SO4
→ BaSO4 +….
b. NaOH + HCl
Đáp án
→ NaCl +….
d. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 +…
Câu 24. Một khối kim loại được nung nóng trên ngọn lửa.
a. Nội năng của khối kim loại thay đổi bằng cách nào?
b. Nếu ta đặt khối kim loại đó vào nước lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Câu 25. a.Quần thể sinh vật là gì?
b . Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng?
D. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
B
A
D
A
C
A
Đáp án D
C
B
D
C
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: mỗi ý đúng được 0,25đ
Câu
13,14,15
16
17
18
12
A
a. Đ
b. S
c. S
Đáp án
S
Đ
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi ý đúng được 0,25đ
Câu
19
20
21
Đáp án 4
Vôn
Tăng
a. Đ
b. Đ
c. Đ
d. S
22
a.Sinh sản
b. Thụ tinh
c. Thụ thai
d. AIDS
PHẦN IV. Tự luận.
Câu
Câu 23.
(1đ)
Nội dung
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a.
(1đ)
Câu 25
(1đ)
0,25
Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag
b. NaOH + HCl
c.
Câu 24
Điểm
0,25
→ NaCl + H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
0,25
d. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
0,25
a. Khi nung nóng, nội năng tăng lên nhờ truyền nhiệt.
b. Khi đặt vào nước lạnh, nội năng của kim loại giảm do nó
truyền nhiệt lượng cho nước lạnh.
a.Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống
trong một khoảng không gian xác định, ở một thời điểm nhất
định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
b. Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ
tuyệt chủng:
- Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt
chủng.
- Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống.
- Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường
tự nhiên, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có điều kiện
thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn,…
0,5đ
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Bùi Thanh Tư
Trương Thị Ngọc
Bùi Văn Mạnh
DUYỆT CỦA TỔ CM
0,5đ
0,5đ
0,5đ
DUYỆT CỦA BGH
Trường TH & THCS Lạc Lương
Họ và Tên:……………………
Lớp 8…....
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây chất nào là muối sodium
chloride?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2 D. NaCl
Câu 2. Sodium hidroxide là chất thuộc loại hợp chất nào?
A. Muối.
B. Base
C. Oxide.
D. Acid
Câu 3. Oxide của nguyên tố nào là oxide base
A. Iron
B. Hydrogen
C. Nitrogen
D. Carbon
Câu 4. Sunfuric acid là chất có công thức nào trong các công thức sau
A. HCl
B. NaOH
C. CaCO3
D. H2SO4
Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào?
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Ampe kế
D. Đồng hồ bấm giây
Câu 6. Khi đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn, ampe kế được mắc:
A. Song song với bóng đèn
B. Nối tiếp với bóng đèn
C. Song song với nguồn điện
D. Không cần mắc vào mạch
Câu 7. Nội năng của một vật là:
A. Tổng khối lượng và nhiệt độ của vật
B. Tổng thể tích và khối lượng của vật
C. Tổng vận tốc và khối lượng của vật
D. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 8. Joulemeter là thiết bị dùng để đo:
A. Khối lượng vật
B. Thể tích chất lỏng
C. Năng lượng điện tiêu thụ
D. Công suất dòng điện
Câu 9. Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến tùng.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến trên thận
Câu 10. Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
A. Tả.
B. Sốt xuất huyết.
C. Hắc lào.
D. Thương hàn.
Câu 11. Yếu tố nào dưới đây gồm các nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Con người và các sinh vật khác.
B. Chế độ khí hậu, sinh vật.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Câu 12. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
A. Tiềm năng sinh sản của loài.
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu … đến câu ... Trong mỗi ý,
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi tìm hiểu về Acid, Oxide 1 bạn học sinh có những phát biểu sau. Phát biểu nào là
đúng, sai?
Phát biểu
Đúng hoặc sai
Câu 13: Oxide là hợp chất
Câu 14: Acid làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 15: . Acid là hợp chất có nguyên tử kim loại.
Phát biểu
Câu 16. Khi mắc vôn kế vào mạch, không cần chú ý tới cực dương và
cực âm. (S)
Câu 17. Trong thực hành đo năng lượng của nước, nếu nhiệt độ nước
thay đổi 10°C, năng lượng mà nước hấp thụ sẽ gấp đôi so với khi nhiệt
độ thay đổi 5°C.(Đ)
Đúng hoặc sai
Câu 18: Trong các nhận định sau đâu là nhận định đúng, đâu là nhận định sai:
Nhận định
Đúng hoặc sai
a. Các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh gồm nhân tố vô
sinh và nhân tố hữu sinh.
b. Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh
sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống
của sinh vật.
c. Quần thể sinh vật là tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong
một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả
năng sinh sản tạo thế hệ mới.
d. Tỉ lệ giới tính đực: cái trong quần thể sinh vật thường xấp xỉ 2:1.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu.. đến câu ..
Câu hỏi
Câu 19. Điền vào dấu ….các kí tự đúng?
- Dựa vào tính chất hóa học có thể chia Base thành ….nhóm
Câu 20. Đơn vị của hiệu điện thế là?
Câu 21. Khi đun nóng một cốc nước, nội năng của nước thay đổi thế nào?
Câu 22 a. Để duy trì nòi giống, mọi sinh vật đều trải qua quá trình:…
b. Quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử gọi là:…
c. Khi phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình:…
d. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra là:…
PHẦN IV. Tự luận
Câu 23: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a.
Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + ….
c. BaCl2 + H2SO4
→ BaSO4 +….
b. NaOH + HCl
Đáp án
→ NaCl +….
d. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 +…
Câu 24. Một khối kim loại được nung nóng trên ngọn lửa.
a. Nội năng của khối kim loại thay đổi bằng cách nào?
b. Nếu ta đặt khối kim loại đó vào nước lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Câu 25. a.Quần thể sinh vật là gì?
b . Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng?
Bài làm
 





