Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 11

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    Menu chức năng 14

    Menu chức năng 15

    Menu chức năng 17

    Ảnh ngẫu nhiên

    Sách điện tử sách Bác Hồ

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QĐND VIỆT NAM 💕💕

    https://youtu.be/Sr0rguw-JdU?si=j1Y7MlEGzimltz86

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KHTN8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Tư
    Ngày gửi: 15h:27' 23-08-2025
    Dung lượng: 54.6 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT YÊN THỦY
    TRƯỜNG TH &THCS LẠC LƯƠNG

    ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Môn: KHTN 8
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    A. MA TRẬN ĐỀ

    TT

    1

    Chủ
    Nội dung/đơn vị
    đề/Chương
    kiến thức

    Bài 8: Acid
    Chương II:
    Bài 9. Base.
    Một số hợp
    Thang pH
    chất thông
    Bài 10. Oxide
    dụng.
    Bài 11. Muối
    2
    Bài 24. Cường độ
    dòng điện và hiệu
    điện thế
    Chương V:
    Bài 25. Thực hành
    Điện
    đo cương độ dòng
    điện và hiệu điện
    thế
    3
    Bài 26. Năng lượng
    Chương VI: nhiệt và nội năng
    Nhiệt
    Bài 27. Thực hành
    đo năng lượng bằng
    Joulemeter
    4 Chương
    VII: Sinh Bài 38. Hệ nội tiết
    học cơ thể ở người.

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Tự luận
    Nhiều lựa chọn
    “Đúng – Sai”2
    Trả lời ngắn3
    Vận
    Vận
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    dụng
    dụng
    dụng
    dụng

    1

    2

    1
    1
    1

    1
    1

    1

    1

    1
    1

    1
    1

    1

    1

    1
    1

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    Tổng

    1

    Biết Hiểu

    Vận
    dụng

    1

    2

    1

    1

    5

    1
    1

    1

    5
    12,5

    1

    1

    5

    1

    1

    5

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    7,5

    15
    5
    2,5

    Bài 39. Da và điều
    hòa thân nhiệt ở
    1
    người.
    người
    Bài 40. Sinh sản ở
    người
    5
    Bài 41. Môi trường
    Chương
    và các nhân tố sinh 1
    VIII: Sinh
    thái
    vật và môi
    Bài 42. Quần thể
    trường
    1
    sinh vật
    Tổng số câu
    12
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    1
    1

    6
    2,25
    22,5

    1

    B. BẢN ĐẶC TẢ
    Chủ
    Nội dung/đơn
    TT đề/Chương vị kiến thức Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu

    1

    Biết: - Nêu được khái niệm

    Bài 8: Acid
    Bài 9. Base.
    Chương II: Thang pH

    acid (tạo ra ion H+).
    - Trình bày được một số ứng
    dụng của một số acid thông
    dụng (HCl, H2SO4,
    CH3COOH).
    – Nêu được khái niệm base
    (tạo ra ion OH–).
    – Nêu được kiềm là các
    hydroxide tan tốt trong nước.
    – Tra được bảng tính tan để
    biết một hydroxide cụ thể
    thuộc loại kiềm hoặc base
    không tan.
    – Nêu được khái niệm oxide C1

    2,5

    1

    10

    1
    1

    3
    30

    1

    Vận
    dụng

    3
    1,75
    17,5

    3
    30

    3

    1

    1

    C13

    Vận
    dụng

    Biết Hiểu

    1

    12,5

    13
    9
    3
    4,
    3
    3 10
    40 27,5 30 100

    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ
    Tự luận
    “Đúng – Sai”
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu

    12,5

    Vận
    dụng

    Biết Hiểu

    Vận
    dụng

    Một số
    hợp chất
    thông
    dụng.

    Bài 10. Oxide là hợp chất của oxygen với
    Bài 11. Muối một nguyên tố khác.

    – Nêu được khái niệm muối
    là hợp chất của kim loại với
    một gốc acid khác.

    Hiểu: – Viết được phương
    trình hoá học tạo oxide từ
    kim loại/phi kim với oxygen. C2
    C3
    – Phân loại được các oxide
    theo khả năng phản ứng với C4
    acid/base (oxide acid, oxide
    base, oxide lưỡng tính, oxide
    trung tính).
    – Viết được phương trình
    hoá học tạo muối từ các chất
    khác.
    Vận dụng: – Tiến hành
    được thí nghiệm base là làm
    đổi màu chất chỉ thị, phản
    ứng với acid tạo muối, nêu
    và giải thích được hiện tượng
    xảy ra trong thí nghiệm (viết
    phương trình hoá học) và rút
    ra nhận xét về tính chất của
    base.
    – Tiến hành được thí nghiệm
    oxide kim loại phản ứng với
    acid; oxide phi kim phản ứng
    với base; nêu và giải thích
    được hiện tượng xảy ra trong
    thí nghiệm (viết phương
    trình hoá học) và rút ra nhận
    xét về tính chất hoá học của
    oxide.
    – Viết được phương trình
    hoá học theo tính chất hóa

    C19

    C14
    C15

    C23

    học của muối

    Biết: - Nêu được đơn vị

    Bài 24.
    Cường độ
    dòng điện và
    hiệu điện thế
    Chương V:
    2
    Bài 25. Thực
    Điện
    hành đo
    cương độ
    dòng điện và
    hiệu điện thế

    3

    Chương Bài 26. Năng
    VI: Nhiệt lượng nhiệt
    và nội năng

    cường độ dòng điện.
    - Nhận biết được ampe kế,
    kí hiệu ampe kế trên hình
    vẽ.
    - Nêu được đơn vị đo hiệu
    điện thế.
    - Nhận biết được vôn kế,
    kí hiệu vôn kế trên hình
    vẽ.
    Hiểu; - Vẽ được mạch
    điện đơn giản gồm: nguồn
    điện, điện trở (biến trở),
    ampe kế.
    - Vẽ được mạch điện đơn
    giản gồm: nguồn điện,
    điện trở (biến trở), vôn kế.
    - Mắc được mạch điện đơn
    giản khi cho trước các
    thiết bị.
    Vận dụng: - Vận dụng
    kiến thức đã học: vào áp
    dụng làm các bài tập liên
    quan đến cường độ dòng
    điện và hiệu điện thế, vào
    thực tiễn cuộc sống.
    Biết: - Nêu được khái
    niệm năng lượng nhiệt.
    - Nêu được khái niệm nội
    năng.
    Hiểu: Nêu được, khi một
    vật được làm nóng, các
    phân tử của vật chuyển
    động nhanh hơn và nội

    C5
    C6

    C7
    C8

    C16

    C20

    C17

    C21

    C24

    năng của vật tăng. Cho ví
    dụ.
    Bài 27. Thực Vận dụng: Giải thích
    hành đo năng được ví dụ trong thực tế
    lượng bằng trong các trường hợp làm
    Joulemeter tăng nội năng của vật hoặc
    làm giảm nội năng của vật
    giảm.

    Biết: - Kể được tên, sản

    phẩm các tuyến nội tiết.
    - Nêu được chức năng của
    các tuyến nội tiết.
    - Nêu được một số bệnh liên
    quan đến hệ nội tiết (tiểu
    đường, bướu cổ do thiếu
    iodine
    Bài 38. Hệ - Nêu được chức năng của hệ
    nội tiết ở
    sinh dục.
    - Trình bày được cấu tạo,
    Chương người.
    VII: Sinh Bài 39. Da chức năng của các cơ quan C9
    4
    học cơ thể và điều hòa sinh dục nam và nữ.
    C10
    - Nêu được hiện tượng kinh
    người
    thân nhiệt ở nguyệt.
    người.
    - Các bệnh lây truyền qua
    Bài 40. Sinh đường SD
    sản ở người - Cấu tạo và chức năng của
    da
    Vận dụng: Vận dụng được
    hiểu biết về các tuyến nội tiết
    để bảo vệ sức khoẻ bản thân
    và người thân trong gia đình.

    5

    Biết- Nêu được khái niệm
    Bài 41. Môi
    trường và các

    môi trường sống của sinh vật
    - Nêu được khái niệm nhân
    tố sinh thái.

    C22

    Hiểu:

    – Phân biệt được nhân tố
    sinh thái vô sinh và nhân tố
    hữu sinh (bao gồm cả nhân
    tố con người). Lấy được ví
    dụ minh hoạ các nhân tố sinh
    thái và ảnh hưởng của nhân
    tố sinh thái lên đời sống sinh
    vật..
    nhân tố sinh – Phát biểu được khái niệm
    Chương
    quần thể sinh vật.
    thái
    C 11
    – Nêu được các đặc trưng cơ
    VIII: Sinh
    Bài 42. Quần bản của quần thể (đặc trưng C 12
    vật và môi
    thể sinh vật về số lượng, giới tính, lứa
    trường
    tuổi, phân bố).
    – Lấy được ví dụ minh hoạ
    cho các đặc trưng cơ bản của
    quần thể (đặc trưng về số
    lượng, giới tính, lứa tuổi,
    phân bố).

    C25

    C18

    Vận dụng:

    – Đề xuất được một số biện
    pháp bảo vệ quần thể.

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    12

    6
    3,0
    30

    2,25
    22,5

    1

    3
    1,75
    17,5

    3
    3,0
    30

    C. ĐỀ KIỂM TRA
    PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
    Câu 1: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây chất nào là muối sodium
    chloride?  
    A. HNO3
    B. NaOH  
    C. Ca(OH)2                 D. NaCl
    Câu 2: Sodium hidroxide là chất thuộc loại hợp chất nào?
    A. Muối.
    B. Base
    C. Oxide.
    D. Acid
    Câu 3:  Oxide của nguyên tố nào là oxide base
    A. Iron
    B. Hydrogen
    C. Nitrogen
    D. Carbon
    Câu 4. Sunfuric acid là chất có công thức nào trong các công thức sau
    A. HCl
    B. NaOH
    C. CaCO3
    D. H2SO4
    Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào?
    A. Vôn kế
    B. Công tơ điện
    C. Ampe kế
    D. Đồng hồ bấm giây
    Câu 6.Khi đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn, ampe kế được mắc:
    A. Song song với bóng đèn
    B. Nối tiếp với bóng đèn
    C. Song song với nguồn điện
    D. Không cần mắc vào mạch
    Câu 7.Nội năng của một vật là:
    A. Tổng khối lượng và nhiệt độ của vật
    B. Tổng thể tích và khối lượng của vật
    C. Tổng vận tốc và khối lượng của vật
    D. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
    Câu 8. Joulemeter là thiết bị dùng để đo:
    A. Khối lượng vật
    B. Thể tích chất lỏng
    C. Năng lượng điện tiêu thụ
    D. Công suất dòng điện
    Câu 9: Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
    A. Tuyến giáp.
    B. Tuyến tùng.
    C. Tuyến yên.
    D. Tuyến trên thận
    Câu 10: Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
    A. Tả.
    B. Sốt xuất huyết.
    C. Hắc lào.
    D. Thương hàn.
    Câu 11: Yếu tố nào dưới đây gồm các nhân tố vô sinh?
    A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
    C. Con người và các sinh vật khác.
    B. Chế độ khí hậu, sinh vật.
    D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
    Câu 12. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
    A. Tiềm năng sinh sản của loài.
    C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
    B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
    PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu … đến câu ... Trong mỗi ý,
    mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Khi tìm hiểu về Acid, Oxide 1 bạn học sinh có những phát biểu sau. Phát biểu nào là
    đúng, sai?
    Phát biểu
    Đúng hoặc sai
    Câu 13: Oxide là hợp chất
    Câu 14: Acid làm quỳ tím hoá xanh.                                    
    Câu 15: . Acid là hợp chất có nguyên tử kim loại.    
    Phát biểu
    Câu 16. Khi mắc vôn kế vào mạch, không cần chú ý tới cực dương và
    cực âm. (S)

    Đúng hoặc sai

    Câu 17. Trong thực hành đo năng lượng của nước, nếu nhiệt độ nước
    thay đổi 10°C, năng lượng mà nước hấp thụ sẽ gấp đôi so với khi nhiệt
    độ thay đổi 5°C.(Đ)
    Câu 18: Trong các nhận định sau đâu là nhận định đúng, đâu là nhận định sai:
    Nhận định
    Đúng hoặc sai
    a. Các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh gồm nhân tố vô
    sinh và nhân tố hữu sinh.
    b. Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh
    sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống
    của sinh vật.
    c. Quần thể sinh vật là tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong
    một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả
    năng sinh sản tạo thế hệ mới.
    d. Tỉ lệ giới tính đực: cái trong quần thể sinh vật thường xấp xỉ 2:1.
    PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu.. đến câu ..
    Câu hỏi
    Câu 19. Điền vào dấu ….các kí tự đúng?
    - Dựa vào tính chất hóa học có thể chia Base thành ….nhóm
    Câu 20. Đơn vị của hiệu điện thế là?
    Câu 21. Khi đun nóng một cốc nước, nội năng của nước thay đổi thế nào?
    Câu 22 a. Để duy trì nòi giống, mọi sinh vật đều trải qua quá trình:…
    b. Quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử gọi là:…
    c. Khi phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình:…
    d. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra là:…
    PHẦN IV. Tự luận
    Câu 23: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    a.

    Cu + AgNO3 →  Cu(NO3)2 + ….

    c. BaCl2 + H2SO4

    →  BaSO4 +….

    b. NaOH + HCl

    Đáp án

    →  NaCl +….

    d. Ba(OH)2 + Na2SO4 →  BaSO4 +…

    Câu 24. Một khối kim loại được nung nóng trên ngọn lửa.
    a. Nội năng của khối kim loại thay đổi bằng cách nào?
    b. Nếu ta đặt khối kim loại đó vào nước lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
    Câu 25. a.Quần thể sinh vật là gì?
    b . Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng?
    D. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
    PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    B
    A
    D
    A
    C
    A
    Đáp án D
    C
    B
    D
    C
    PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: mỗi ý đúng được 0,25đ
    Câu
    13,14,15
    16

    17

    18

    12
    A

    a. Đ
    b. S
    c. S

    Đáp án

    S

    Đ

    PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi ý đúng được 0,25đ
    Câu
    19
    20
    21
    Đáp án 4

    Vôn

    Tăng

    a. Đ
    b. Đ
    c. Đ
    d. S
    22

    a.Sinh sản
    b. Thụ tinh
    c. Thụ thai
    d. AIDS

    PHẦN IV. Tự luận.
    Câu
    Câu 23.
    (1đ)

    Nội dung
    Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    a.

    (1đ)

    Câu 25
    (1đ)

    0,25

    Cu + AgNO3 →  Cu(NO3)2 + Ag

    b. NaOH + HCl
    c.

    Câu 24

    Điểm

    0,25

    →  NaCl + H2O

    BaCl2 + H2SO4 →  BaSO4 + 2HCl

    0,25

    d. Ba(OH)2 + Na2SO4 →  BaSO4 + 2NaOH

    0,25

    a. Khi nung nóng, nội năng tăng lên nhờ truyền nhiệt.
    b. Khi đặt vào nước lạnh, nội năng của kim loại giảm do nó
    truyền nhiệt lượng cho nước lạnh.
    a.Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống
    trong một khoảng không gian xác định, ở một thời điểm nhất
    định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
    b. Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ
    tuyệt chủng:
    - Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt
    chủng.
    - Bảo tồn môi trường sống tự nhiên mà quần thể đang sống.
    - Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường
    tự nhiên, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới có điều kiện
    thuận lợi hơn như vườn thú, trang trại bảo tồn,…

    0,5đ

    GIÁO VIÊN RA ĐỀ
    Bùi Thanh Tư
    Trương Thị Ngọc
    Bùi Văn Mạnh

    DUYỆT CỦA TỔ CM

    0,5đ
    0,5đ

    0,5đ

    DUYỆT CỦA BGH

    Trường TH & THCS Lạc Lương
    Họ và Tên:……………………
    Lớp 8…....

    BÀI KIỂM TRA ĐÁNH CUỐI HỌC KÌ 2
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Môn: KHTN 8
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    Điểm

    Lời phê của giáo viên

    ĐỀ BÀI
    PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
    Câu 1. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây chất nào là muối sodium
    chloride?  
    A. HNO3
    B. NaOH  
    C. Ca(OH)2                 D. NaCl
    Câu 2. Sodium hidroxide là chất thuộc loại hợp chất nào?
    A. Muối.
    B. Base
    C. Oxide.
    D. Acid
    Câu 3. Oxide của nguyên tố nào là oxide base
    A. Iron
    B. Hydrogen
    C. Nitrogen
    D. Carbon
    Câu 4. Sunfuric acid là chất có công thức nào trong các công thức sau
    A. HCl
    B. NaOH
    C. CaCO3
    D. H2SO4
    Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào?
    A. Vôn kế
    B. Công tơ điện
    C. Ampe kế
    D. Đồng hồ bấm giây
    Câu 6. Khi đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn, ampe kế được mắc:
    A. Song song với bóng đèn
    B. Nối tiếp với bóng đèn
    C. Song song với nguồn điện
    D. Không cần mắc vào mạch
    Câu 7. Nội năng của một vật là:
    A. Tổng khối lượng và nhiệt độ của vật
    B. Tổng thể tích và khối lượng của vật
    C. Tổng vận tốc và khối lượng của vật
    D. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
    Câu 8. Joulemeter là thiết bị dùng để đo:
    A. Khối lượng vật
    B. Thể tích chất lỏng
    C. Năng lượng điện tiêu thụ
    D. Công suất dòng điện
    Câu 9. Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?
    A. Tuyến giáp.
    B. Tuyến tùng.
    C. Tuyến yên.
    D. Tuyến trên thận
    Câu 10. Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
    A. Tả.
    B. Sốt xuất huyết.
    C. Hắc lào.
    D. Thương hàn.
    Câu 11. Yếu tố nào dưới đây gồm các nhân tố vô sinh?
    A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
    C. Con người và các sinh vật khác.
    B. Chế độ khí hậu, sinh vật.
    D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
    Câu 12. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
    A. Tiềm năng sinh sản của loài.
    C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
    B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn. D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn.
    PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu … đến câu ... Trong mỗi ý,
    mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Khi tìm hiểu về Acid, Oxide 1 bạn học sinh có những phát biểu sau. Phát biểu nào là
    đúng, sai?
    Phát biểu
    Đúng hoặc sai
    Câu 13: Oxide là hợp chất
    Câu 14: Acid làm quỳ tím hoá xanh.                                    
    Câu 15: . Acid là hợp chất có nguyên tử kim loại.    

    Phát biểu
    Câu 16. Khi mắc vôn kế vào mạch, không cần chú ý tới cực dương và
    cực âm. (S)
    Câu 17. Trong thực hành đo năng lượng của nước, nếu nhiệt độ nước
    thay đổi 10°C, năng lượng mà nước hấp thụ sẽ gấp đôi so với khi nhiệt
    độ thay đổi 5°C.(Đ)

    Đúng hoặc sai

    Câu 18: Trong các nhận định sau đâu là nhận định đúng, đâu là nhận định sai:
    Nhận định
    Đúng hoặc sai
    a. Các nhân tố trong môi trường sống của cây xanh gồm nhân tố vô
    sinh và nhân tố hữu sinh.
    b. Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh
    sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống
    của sinh vật.
    c. Quần thể sinh vật là tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong
    một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả
    năng sinh sản tạo thế hệ mới.
    d. Tỉ lệ giới tính đực: cái trong quần thể sinh vật thường xấp xỉ 2:1.
    PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu.. đến câu ..
    Câu hỏi
    Câu 19. Điền vào dấu ….các kí tự đúng?
    - Dựa vào tính chất hóa học có thể chia Base thành ….nhóm
    Câu 20. Đơn vị của hiệu điện thế là?
    Câu 21. Khi đun nóng một cốc nước, nội năng của nước thay đổi thế nào?
    Câu 22 a. Để duy trì nòi giống, mọi sinh vật đều trải qua quá trình:…
    b. Quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử gọi là:…
    c. Khi phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình:…
    d. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra là:…
    PHẦN IV. Tự luận
    Câu 23: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    a.

    Cu + AgNO3 →  Cu(NO3)2 + ….

    c. BaCl2 + H2SO4

    →  BaSO4 +….

    b. NaOH + HCl

    Đáp án

    →  NaCl +….

    d. Ba(OH)2 + Na2SO4 →  BaSO4 +…

    Câu 24. Một khối kim loại được nung nóng trên ngọn lửa.
    a. Nội năng của khối kim loại thay đổi bằng cách nào?
    b. Nếu ta đặt khối kim loại đó vào nước lạnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
    Câu 25. a.Quần thể sinh vật là gì?
    b . Em hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng?
    Bài làm
     
    Gửi ý kiến