Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 11

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    Menu chức năng 14

    Menu chức năng 15

    Menu chức năng 17

    Ảnh ngẫu nhiên

    Sách điện tử sách Bác Hồ

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QĐND VIỆT NAM 💕💕

    https://youtu.be/Sr0rguw-JdU?si=j1Y7MlEGzimltz86

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giải bài tập toán 9 T 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lê
    Ngày gửi: 16h:45' 23-10-2025
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tailieumontoan.com
    

    Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

    GIẢI BÀI TẬP
    TOÁN LỚP 9 TẬP 1
    (Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)

    Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023

    Website: tailieumontoan.com
    PHẦN ĐẠI SỐ
    Chương I
    CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    §1. Căn bậc hai
    1. Định nghĩa
    Căn bậc hai của một số thực a là số x sao cho x 2 = a .
    Kết quả
    - Một số thực dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau, kí hiệu

    a và − a .

    - Số 0 có một căn bậc hai duy nhất, là 0.
    - Một số âm không có căn bâc hai.
    2. Căn bậc hai số học
    Căn bậc hai số học của một số thực a không âm là số x không âm mà x 2 = a , kí hiệu x = a .
    3. Liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự
    Định lí: Với a, b là các số dương, ta có:
    a, Nếu a < b thì

    a< b

    b, Ngược lại, nếu

    a < b thì a < b

    Tóm tắt: a < b ⇔ a < b ; a, b > 0 .

    BÀI TẬP
    1. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
    121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400.
    Hướng dẫn
    Ta có bảng:
    x

    121

    144

    169

    225

    256

    324

    361

    400

    x

    11

    12

    13

    15

    16

    18

    19

    20

    ±11

    ±12

    ±13

    ±15

    ±16

    ±18

    ±19

    ±20

    ± x
    Trong đó


    x là căn bậc hai số học của số x, ± x là các căn bậc hai của số x. Thường + x được viết gọn

    x.

    2. So sánh:
    a) 2 và

    3;

    b) 6 và

    41

    c) 7 và

    47

    Hướng dẫn
    a) 2 = 4 ; 4 > 3 ⇒ 4 > 3 ⇒ 2 > 3 .

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    1

    Website: tailieumontoan.com
    b) 6 = 36 ; 36 < 41 ⇒ 36 < 41 ⇒ 6 < 41 .
    c) 7 = 49 ; 49 > 47 ⇒ 49 > 47 ⇒ 7 > 47 .
    3. Dùng máy tính bỏ túi để tính nghiệm của các phương trình dưới đây (làm tròn số đến chữ số thập phân thứ
    ba).
    b) x 2 = 3

    a) x 2 = 2

    c) x 2 = 3,5 ;

    d) x 2 = 4,12

    Hướng dẫn
    a) x 2 =
    2


    x=
    ± 2

    Chẳng hạn dùng máy tính bỏ túi CASIO fx 220, ta nhấn các nút: AC

    2

    . Kết quả trên máy tính là

    1.414213562. Làm tròn đến số thập phân thứ ba ta được các nghiệm là: x ≈ ± 1, 414 .
    b)=
    x2 3
    c) x 2 3,5
    =



    x= ± 3



    d) x 2 4,12
    =





    x= ± 3,5

    x ≈ ±1,732.


    x= ± 4,12

    x ≈ ±1,871.


    x ≈ ±2, 030.

    4. Tìm x không âm, biết:
    a)

    x = 15

    b) 2 x = 14

    x< 2

    c)

    d)

    2x < 4

    Giải
    a) =
    x 15


    =
    x 152


    =
    x 225.

    b) 2 x =14

    2
    ⇒ (2 x )=
    142 ⇒ 4=
    x 196

    ⇒=
    x 49;

    c)

    x< 2

    ⇒ ( x ) 2 < ( 2) 2 ⇒ x < 4

    ⇒ 0 ≤ x < 4;

    d)

    2 x <4

    ⇒ ( 2 x ) 2 < 42

    ⇒ 2 x < 16

    ⇒ 0 ≤ x < 8;

    5. Đố: Tính cạnh một hình vuông biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m
    còn chiều dài 14m (hình dưới).
    Hướng dẫn
    Gọi cạnh hình vuông là x, ta có:
    =
    = 49
    x 2 3,5.14
    Vì độ dài cạnh hình vuông là một số không âm nên
    x 2 = 49 ⇒ x =

    49 = 7 ( m )
    BÀI TẬP LÀM THÊM

    1. Cho các số 64; 100; 103; 271.
    a) Tìm căn bậc hai của các số trên.
    b) Tìm căn số số học của các số trên.
    2. Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai, số nào không có căn bậc hai:

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    2

    Website: tailieumontoan.com
    36; 37; -64;
    m; −n với m, n là các số thực.
    3. So sánh các số:

    9 + 16 và

    9 + 16

    Từ kết quả trên, liệu ta có thể viết:
    4 + 9 = 4+9 ?
    25 + 36 = 25 + 36 ?

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    3

    Website: tailieumontoan.com
    §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

    A2 = A

    1. Định nghĩa
    Nếu A là một biểu thức thì

    A là biểu thức dạng căn bậc hai hay nói gọn hơn là căn bậc hai của A; A được

    gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
    Điều kiện để

    A có nghĩa là A ≥ 0 . Rõ ràng với A ≥ 0 thì

    ( A)
    2. Hằng đẳng thức

    2

    =A

    A2 = A

    Định lí: Với mọi số thực a, ta có

    a2 = a

    Chú ý: Kết hợp với định nghĩa của giá trị tuyệt đối, ta có:
    2
    A=

     A nÕu A ≥ 0;
    A
    = 
    − A nÕu A < 0.
    BÀI TẬP

    6. Với giá trị nào của a thì các căn thức sau có nghĩa?
    a)

    a
    ;
    3

    b)

    −5a ;

    c)

    4−a;

    d)

    3a + 7 .
    Hướng dẫn

    a)

    a
    a
    có nghĩa khi ≥ 0
    3
    3

    b)

    −5a có nghĩa

    c)

    4 − a có nghĩa

    d)

    3a + 7 có nghĩa ⇒



    a ≥ 0.



    − 5a ≥ 0





    4−a ≥ 0



    a≤ 4.

    3a + 7 ≥ 0



    7
    a≥− .
    3

    a ≤ 0.

    7. Tính :
    a)

    (0,1)2 ;

    b)

    (−0,3)2 ;

    c) − (−1,3)2 ;
    d) −0, 4 (−0, 4)2 .
    Hướng dẫn
    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    1

    Website: tailieumontoan.com

    a)

    2
    (0,1)
    =
    0,1
    = 0,1

    b)

    (−0,3)2 =
    −0,3 =
    0,3 ;

    c) − (−1,3)2 = − −1,3 = −1,3 ;
    d) −0, 4 (−0, 4)2 =
    −0, 4.0, 4 =
    −0,16 .
    8. Rút gọn các biểu thức sau đây:
    a)

    (

    b)

    (3 −

    2− 3

    )

    11

    2

    ;

    )

    2

    ;

    c) 2 a 2 với a ≥ 0 ;
    d) 3

    (a − 2)

    2

    với a < 2
    Hướng dẫn

    a) Vì 2 > 3 nên 2 − 3 > 0 vậy
    b) Vì 3 < 11 nên

    (3 −

    11

    )

    2

    (2 − 3 )

    2

    2
    3
    =2 − 3 =−

    =−
    3 11 =11 − 3

    c) 2 a 2 với a ≥ 0 thì 2 a 2 = 2 a
    d) Với a < 2 ⇒ a − 2 < 0

    3

    (a − 2)

    2

    = 3 a − 2 = 3.  − ( a − 2 )  = 3 ( 2 − a )

    9. Tìm x, biết:
    a)

    x2 = 7 ;

    b)

    x 2 = −8 ;

    c)

    4x2 = 6 ;

    d)

    9 x 2 = −12
    Hướng dẫn

    a)

    x2 =
    7⇒ x =
    ±7

    b)

    x 2 =−8 ⇒ x 2 =8 ⇒ x =±8

    c)

    4x2 =
    6 ⇒ 4x2 =
    36 ⇒ x 2 =
    9⇒ x=
    ±3

    d)

    9x2 =
    −12 ⇒ 9 x 2 =
    144
    ( −12 ) ⇒ 9 x 2 =
    2

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    2

    Website: tailieumontoan.com
    ⇒ x2 =
    16 ⇒ x =
    ±4
    10. Chứng minh:
    a)

    (

    b)

    )

    3 −1

    2

    =4 − 2 3

    4−2 3 − 3 =
    −1

    Giải
    a) Xuất phát từ vế phải, ta có:
    4 − 2 3 = 3 − 2 3 +1 =

    ( 3)

    2

    − 2.1. 3 + 12 =

    (

    )

    3 −1

    2

    b) Theo câu a), ta có:
    4−2 3 =

    (

    )

    3 −1

    (

    ⇒ 4−2 3 =
    Vậy

    2

    )

    3 −1

    2

    = 3 − 1 (vì

    3 > 1, 3 − 1 > 0 ).

    4 − 2 3 − 3 =3 − 1 − 3 =
    −1

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    1. Với giá trị nào của m thì căn thức sau đây có nghĩa:
    a)

    3m 2 + 1

    b)

    1
    m −1

    c)

    m 2 − 2m + 1

    2. Rút gọn các biểu thức với a là một số thực bất kì
    a) 2a +

    b)

    (1 − a )

    ( 3 − 2a )

    2

    2

    3 − 2a
    LUYỆN TẬP

    11. Tính
    a) 16. 25 + 196 : 49 ;
    b) 36 : 2.32.18 − 169;
    c)
    d)

    81 ;

    32 + 42 .
    Hướng dẫn

    a) 16. 25 + 196 : 49 = 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    3

    Website: tailieumontoan.com
    b) 36 : 2.32.18 − 169 =
    36 :18 − 13 =
    −11
    81
    =

    c)
    d)

    =
    9 3

    32 + 42 =

    9 + 16 =

    25 = 5

    12. Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
    a)

    2x + 7 ;

    b)

    −3 x + 4 ;

    c)

    1
    ;
    −1 + x

    d) 1 + x 2 .
    Hướng dẫn
    2 x + 7 có nghĩa khi 2 x + 7 ≥ 0 ⇒ x ≥ −

    a)

    b) Đáp số: x ≤

    7
    2

    4
    3

    c) x > 1
    d) 1 + x 2 có nghĩa với mọi x.
    13. Rút gọn các biểu thức sau:
    a) 2 a 2 − 5a với a < 0 ;
    b)

    25a 2 + 3a với a ≥ 0 ;

    c)

    9a 4 + 3a 2 với a bất kì;

    d) 5 4a 6 − 3a 3 với a < 0 .
    Hướng dẫn
    a) Với a < 0 thì

    a 2 = −a

    −2a − 5a =
    −7 a
    2 a 2 − 5a =
    b) Với a ≥ 0 ⇒ 25a 2 =
    5a

    25a 2 + 3a = 5a + 3a = 8a
    c) Ta có:

    9a 4 = 3a 2

    9a 4 + 3a 2 = 3a 2 + 3a 2 = 6a 2
    d) Với a bất kì thì=
    4a 6

    =
    ( 2a 3 ) 2a 3
    2

    Với a < 0 thì:
    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    4

    Website: tailieumontoan.com
    5. ( 2a 3 ) − 3a 3 =
    −13a 3
    2a 3 = −2a 3 và 5 4a 6 − 3a 3 =−
    14. Phân tích thành nhân tử:
    a) x 2 − 3;
    b) x 2 − 6;
    c) x 2 + 2 3 x + 3;
    d) x 2 − 2 5 x + 5.
    Hướng dẫn: Dùng kết quả: Với a ≥ 0 thì a =

    ( a)

    2

    Hướng dẫn

    ( 3 ) = ( x − 3 )( x + 3 )
    ( x − 6 )( x + 6 )
    2

    a) x 2 − 3 = x 2 −
    b) x 2 − 6 =

    c) x 2 + 2 3 x + 3 =
    (x
    3) 2 .
    x 2 + 2 3 x + ( 3) 2 =+
    d) x 2 − 2 5 x + 5 =
    x 2 − 2 5 x + ( 5) 2 =−
    (x
    5) 2 .
    15. Giải các phương trình sau :
    a) x 2 − 5 =
    0;

    b) x 2 − 2 11x + 11 =
    0;
    Hướng dẫn

    a) x 2 − 5 =0



    x 2 =5

    b) x 2 − 2 11x + 11 =0



    x =± 5.



    x 2 − 2 11x + ( 11) 2 =0



    ( x − 11) 2 =
    0



    x − 11 = 0



    x=

    11.

    16. Đố: Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh “ Con muỗi nặng bằng con voi”.

    Giả sử con muỗi nặng m (gam), còn con voi nặng V (gam). Ta có:
    m2 + V2 = V2 + m2 .

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    5

    Website: tailieumontoan.com
    Cộng cả hai vế với -2mV, có :
    m 2 − 2mV + V 2 =
    V 2 − 2mV + m 2

    hay (m - V) 2 = (V - m) 2
    Lấy căn bậc hai của hai vế, ta được:
    m-V=V-m.

    Từ đó ta có 2m = 2V, suy ra m = V. Vậy con muỗi nặng bằng con voi.
    Hướng dẫn
    Lập luận này sai từ chỗ (m - V) 2 = (V - m) 2
    Suy ra m - V = V - m .
    Lẽ ra ta phải suy như sau :

    (m - V) 2 = (V - m) 2



    V - m =

    m-V

    BÀI TẬP LÀM THÊM
    1. Tính a từ đẳng thức : 2a(a - 1) = 9 - a.
    2. Tính x, biết :

    (3x - 1) 2 = 16.

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    6

    §3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
    1. Định lí
    Nếu a ≥ 0 và b ≥ 0 thì

    a .b = a . b

    Chú ý: Định lí được mở rộng cho trường hợp tích của nhiều thừa số.
    2. Khai phương một tích
    Quy tắc : Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân
    các kết quả lại với nhau.
    2. Nhân các căn thức bậc hai
    Quy tắc : Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với
    nhau rồi lấy căn bậc hai kết quả tìm được.
    a . b = a . b ; a ≥ 0, b ≥ 0
    Chú ý: Định lí và các quy tắc cũng được áp dụng cho trường hợp A, B là các biểu thức không âm
    A.

    B
    =
    . C

    A . B . C ; A ≥ 0, B ≥ 0, C ≥ 0.

    BÀI TẬP
    17. Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
    a)

    0, 09.64;

    b)

    24.(−7) 2 ;

    c) 12,1.360;
    d)

    22.34 .
    Giải

    a)

    0, 09.64
    =

    b)

    24.(−7) 2 =

    0, 09 .=
    64 0,3
    =
    . 8 2, 4 ;

    24 . (−7) 2 = 22 . −7 = 28 ;

    c) 12,1 . 360
    =
    d)

    4
    22. 3=

    121 . =
    36. 11.6
    = 66 ;

    22 . (32=
    ) 2 2.9
    = 18 .

    18. Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
    a)

    7 . 63 ;

    b)

    2,5 . 30 . 48 ;

    c)

    0,4 . 6, 4 ;

    d)

    2,7 . 5 . 1,5 .

    Hướng dẫn

    a) 7 . 63
    =

    7 . 63
    =

    b) 2,5=
    . 30 . 48

    =
    c) 0,4 . =
    6, 4

    7 2.=
    9 7.3
    = 21 ;
    =
    2,5 . 30 . 48

    5 . 5 . 3 . 3=
    . 24 5.3.4
    = 60 ;

    0,4=
    . 6, 4

    d)
    =
    2,7 . 5 . 1,5

    2,5 . 2 . 15 . 24 . 3

    0, 4 . 0, =
    4 . 16 0,=
    4 . 4 1, 6 ;

    =
    9 . 0,3 . 5 . 5 . 0,3

    3 . 0,3 . 5 = 4,5 .

    19. Rút gọn các biểu thức sau:
    a)

    0,36a 2 với a < 0;

    b)

    a 4 (3 − a ) 2 với a ≥ 3;

    c)

    27. 48 (1 − a ) 2 với a > 1;

    d)

    1
    . a 4 (a − b) 2 với a > b.
    a −b

    Hướng dẫn
    a)

    0,36a 2 =
    0, 6 a vì a < 0 nên a =
    −a
    0,36a 2 =
    −0, 6a. ( a < 0 )

    Vậy
    b)

    a 4 (3 − a ) 2 = a 2 3 − a vì a ≥ 3 ⇒
    a 4 (3 − a ) 2 = a 2 (a − 3 ); a ≥ 3.

    Vậy
    c)

    3 − a = a − 3.

    2
    27. 48 (1 − a )=

    2
    33. 3 . 42 (1 − a )=
    32. 4 1 − a

    vì a > 1 nên 1 − a = a − 1
    27. 48 (1 − a ) 2=

    d)

    36(a − 1).

    1
    1
    . a 4 (a −
    =
    .a 2 a − b
    b) 2
    a −b
    a −b

    vì a > b
    nên



    a − b = a − b và a − b ≠ 0

    1
    1
    . a 4 (a=
    − b) 2
    .a 2 (a=
    − b)
    a −b
    a −b

    20. Rút gọn các biểu thức sau:

    2a
    .
    3

    3a
    với a ≥ 0 ;
    8

    b) 13a .

    52
    với a > 0 ;
    a

    a)

    c)

    5a . 45a − 3a với a ≥ 0 ;

    a2

    d) (3 − a ) 2 − 0, 2 . 180a 2 .
    Hướng dẫn
    a)

    2a
    3a
    . =
    3
    8

    2a . 3a
    =
    3.8

    Vì a ≥ 0

    a2
    =
    4

    a a
    =
    . nên
    2 2



    a
    2

    2a
    .
    3

    3a a
    = .
    8
    2

    b) Đáp số : 26.
    c)

    5a . 45a − 3a =

    Với a ≥ 0

    52.32. a 2 − 3a = 15 a − 3a.

    ⇒ 15 a − 3a = 15a − 3a = 12a

    d) (3 − a ) 2 − 0, 2 . 180a 2 = (3 − a ) 2 − 36a 2 = (3 − a ) 2 − 6 a
    * Với a ≥ 0



    6a =
    6a

    (3 − a )
    * Với a < 0

    2

    − 6 a =9 − 6a + a 2 − 6a =a 2 − 12a + 9

    ⇒ 6a =
    − 6a
    (3 − a ) 2 − 6 a = 9 − 6a + a 2 + 6a = a 2 + 9

    21. Khai phương tích 12 x 30 x 40 được :
    A) 1200;
    B) 120;
    C) 12;
    D) 240.
    Hãy chọn kết quả đúng.
    Đáp số
    B) 120.
    LUYỆN TẬP
    22. Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính :
    a) 132 − 122 ;
    b) 17 2 − 82 ;
    c) 117 2 − 1082 ;
    d)

    3132 − 3122 .
    Hướng dẫn

    a) 132 − 122 =
    b) Đáp số : 15

    (13 − 12)(13 + 12) =

    1.25 = 5.

    c) Đáp số : 45
    d) Đáp số : 25.
    23. Chứng minh :
    a) (2 − 3)(2 + 3) =
    1;
    b) ( 2006 − 2005) và ( 2006 + 2005) là hai số nghịch đảo nhau.
    Hướng dẫn
    a) (2 − 3)(2 + 3) = 22 − ( 3) 2 = 4 − 3 = 1.
    b) Xét tích ( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)
    = ( 2006) 2 − ( 2005) 2 = 2006 − 2005 = 1.



    1
    2006 − 2005 =
    .
    2006 + 2005

    24. Rút gọn rồi tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau :
    a) 4(1 + 6 x + 9 x 2 ) 2 tại x = − 2 ;
    9a 2 (b 2 + 4 − 4b) tại a =
    −2, b =
    − 3.

    b)

    Hướng dẫn
    2

    4(1 + 6 x + 9 x 2 ) 2 = 4 (1 + 3 x) 2  = 2(1 + 3 x) 2

    a)

    Với x =
    − 2
    Lấy



    2 ≈ 1,4142, ta tính ra kết quả : ≈ 21,029.

    9a 2 (b 2 + 4 −=
    4b)

    b)



    2(1 + 3 x) 2 =−
    2(1 3 2) 2

    9a 2 (b −=
    2) 2 3 a b − 2

    a =
    −2 < 0 nên a =
    −a
    b =− 3 ⇒ b − 2 =− 3 − 2 < 0 nªn b − 2 =2 − b



    3 a b−2 =
    −3a (2 − b) =6(2 +

    3)

    Lấy 3 ≈ 1,7320, ta có kết quả : ≈ 22,392.
    25. Tìm x, biết :
    a) 16 x = 8
    b)

    4x = 5

    c)

    9( x − 1) =
    21

    d)

    4(1 − x) 2 − 6 =
    0

    Hướng dẫn

    a) 16 x =8



    x =2

    Thử lại : x =
    4




    x =4

    16.4 =
    4.2 =
    8

    Vậy x = 4 là nghiệm của phương trình đã cho.
    b)

    4x =

    5



    4x = 5

    5
    Thử lại : x =
    4
    Vậy x =

    c)





    4.

    5
    4

    x =

    5
    = 5.
    4

    5
    là nghiệm của phương trình đã cho.
    4

    9( x −=
    1) 21



    x=
    −1 7



    x −=
    1



    Thử lại : Với x =
    50



    49

    x =
    50

    9.49 ==
    3.7
    21.

    Vậy x = 50 là nghiệm của phương trình đã cho.
    d)

    4(1 − x) 2 − 6= 0



    4(1 − x) 2= 6

    1− x

    =
    3

    * Với x > 1 ⇒ 1 − x < 0 nên 1 − x =x − 1
    Phương trình trở thành x − 1 = 3 ⇒ x = 4
    Giá trị x = 4 thỏa mãn điều kiện x > 1 .

    1 x
    * Với x ≤ 1 ⇒ 1 − x ≥ 0 nên 1 − x =−
    Phương trình trở thành 1 − x =3 ⇒ x =−2
    Giá trị x = −2 thỏa mãn điều kiện x ≤ 1 .
    Thử lại :
    - Với x = −2 ⇒

    4(1 + 2) 2 − 6=

    2.3 − 6 =

    0

    Vậy x = −2 là nghiệm của phương trình đã cho
    - Với x = 4 ⇒

    4(1 − 4) 2 − 6=

    2.3 − 6 =

    0

    Vậy x = 4 là nghiệm của phương trình đã cho
    Đáp số : S = {−2; 4} .
    26. a) So sánh :

    25 + 9 và

    25 + 9 .

    b) Với a > 0 và b > 0, chứng minh

    a + b< a + b

    Hướng dẫn

    a) Đặt A = 25 + 9 =34 ;

    B = 25 + 9 =
    8.

    Ta có=
    : A 2 34,
    =
    B2 64
    A 2 < B2 , A, B > 0 nên A < B
    25 + 9 < 25 + 9
    Chú ý : Có thể so sánh như sau :


    A = 34

    A < 36



    A<6

    (1)

    B=8



    B>6

    (2)



    25 + 9 < 25 + 9

    Từ (1) và (2) suy ra A < B
    b) Tương tự, đặt A =a + b
    B =



    A 2 < B2

    a + b ⇒

    2 a .b >0,

    Vì a > 0, b > 0 ⇒




    A2 =
    a + b
    B2 = a + b + 2 a . b

    do vậy

    a+b< a + b + 2 a .b

    A
    a + b< a + b

    b) − 5 và − 2.

    27. So sánh : a) 4 và 2 3

    Giải
    a) Ta có : 42 16;
    =
    =
    (2 3) 2 12.
    Như vậy : 42 > (2 3) 2
    b) Ta so sánh
    Vì 2



    4 > 2 3

    5 và 2 :

    4 mà

    4<5

    Từ 2 < 5 suy ra



    4 < 5⇒2 < 5

    −2 > − 5
    BÀI TẬP LÀM THÊM

    1. Tìm các giá trị của biến x để các biểu thức sau có nghĩa :
    −5 x ;

    −3 x 2 ;

    1 + x2 .

    2. Rút gọn các biểu thức :

    a + b a
    ;
    b a

    x − ax
    ;
    a x

    x +

    xy

    x+ y

    .

    §4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
    1. Định lí
    Nếu a ≥ 0 và b > 0 thì

    a
    =
    b

    a
    b

    .

    2. Khai phương một thương
    Quy tắc: Muốn khai phương một thương

    a
    trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai
    b

    phương số a và khai phương số b rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
    3. Chia hai căn thức bậc hai
    Quy tắc : Muốn chia căn thức bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số
    a cho số b rồi lấy căn bậc hai của thương đó.
    a
    b

    a
    , a ≥ 0, b≥ 0
    b

    =

    Chú ý : Định lí và các quy tắc trên cũng được áp dụng cho trường hợp A là biểu thức không âm và B là biểu
    thức dương.
    BÀI TẬP
    28. Tính :
    a)

    289
    ;
    225

    b)

    2

    c)

    0, 25
    ;
    9

    d)

    8,1
    .
    1, 6

    14
    ;
    25

    Hướng dẫn
    289
    a) =
    225

    289 17
    ;
    =
    225 15

    14
    b) 2=
    25

    64
    =
    25

    0, 25
    c) =
    9

    25
    =
    900

    8,1
    d) =
    1, 6

    29. Tính :

    81
    =
    16

    64 8
    ;
    =
    25 5
    25
    5 1
    ;
    ==
    900 30 6

    81 9
    .
    =
    16 4

    a)

    b)

    c)

    d)

    2
    18

    ;

    15
    735

    ;

    12500
    ;
    500
    65
    23. 35

    .
    Hướng dẫn

    a)

    2
    =
    18

    2
    =
    18

    1 1
    ;
    =
    9 3

    b)

    15
    =
    735

    c)

    12500
    =
    500

    12500
    =
    500

    =
    25 5 ;

    d)

    65
    =
    23. 35

    25. 35
    =
    23. 35

    =
    22 2 .

    15
    =
    735

    1
    1
    ;
    =
    49 7

    30. Rút gọn các biểu thức sau đây :
    y
    a)
    .
    x

    x2
    với x > 0, y ≠ 0 ;
    y4

    b) 2y 2 .

    x4
    với y < 0 ;
    4y 2

    c) 5xy .

    25x 2
    với x < 0, y > 0;
    y6

    d) 0,2x 3 y3 .

    16
    với x ≠ 0, y ≠ 0 .
    x 4 y8
    Hướng dẫn

    a)

    y
    .
    x

    x2 y x
    =
    .
    y4 x y2

    vì x > 0 ⇒

    x =x

    nên

    Do y ≠ 0 và x ≠ 0 nên có thể rút gọn với y và x :

    b) 2y 2 .

    x4
    x2
    2
    =
    2y
    .
    4y 2
    2y

    y x y x
    .
    =
    .
    x y2 x y2
    y x 1
    =
    .
    x y2 y

    y = − y , ta có : 2y 2 .

    vì y < 0 nên

    5x
    25x 2
    = 5xy .
    6
    y3
    y

    c) 5xy .

    x2
    2y

    x2
    =
    −2y 2 .
    = − 2x 2 y .
    2y

    ( vì y > 0 )

    5x
    5x
    25x 2
    Vì x < 0 nên x = − x , ta có : 5xy. 3 =
    −5xy. 3 =
    − 2 .
    y
    y
    y
    16
    4
    0,8x
    3 3
    d) 0, 2x
    ( vì x ≠ 0, y ≠ 0 ).
    y . 4 8 0,=
    2x 3y 3. 2 4
    =
    x y
    x y
    y

    25 − 16 và

    31. a) So sánh

    25 − 16

    b) Chứng minh rằng với a > b > 0 thì

    a − b < a − b.
    Hướng dẫn

    a) Ta có :

    25 − 16 =

    9 = 3;

    25 − 16 = 5 − 4 = 1

    25 − 16 < 25 − 16 .

    Vậy

    b) Để chứng minh

    a − b < a − b.
    a < a − b + b (1)

    Ta chứng minh

    Vì hai vế của (1) là các số không âm, nên ta tính

    ( a)
    (

    2

    = a (2)

    ) (
    2

    a−b + b =

    = a−b+b+2

    a−b

    )

    2

    +2

    (a − b) b + (

    b

    )

    2

    (a − b) b

    =
    a + 2 2 ( a − b ) .b (3)

    So sánh (2) và (3) ta có :

    ( a) < (
    2

    a−b + b

    )

    2

    ⇒ a < a − b + b hay

    a − b < a − b. với a > b > 0.

    LUYỆN TẬP
    32. Tính
    a) 1

    c)

    9 4
    .5 .0,01;
    16 9

    1652 − 1242
    ;
    164

    b) 1, 44.1, 21 − 1, 44.0, 4;

    d)

    1492 − 762
    .
    4572 − 3842
    Hướng dẫn

    a) 1

    9 4
    .5 =
    .0,01
    16 9

    25 49 1
    5.7.1
    7
    . =
    .
    ;
    =
    16 9 100 4.3.10 24

    b) 1, 44.1, 21 − 1, 44.0, 4 = 1, 44 (1, 21 − 0, 4 ) = 1, 44.0,81 =

    (165 − 124 )(165 + 124 )
    =
    164

    1652 − 1242
    c)
    =
    164

    =

    d)

    289.41
    =
    4.41

    289
    =
    4

    1492 − 762
    =
    4572 − 3842

    144 81 12.9
    =
    = 1,08
    .
    100 100 100

    289.41
    164

    289 17
    =
    ;
    2
    4
    73.225
    =
    73.841

    225 15
    .
    =
    841 29

    33. Giải phương trình :
    a)

    2.x − 50 =
    0;

    b)

    3.x + 3 =

    c)

    3.x 2 − 12 =
    0;

    d)

    12 + 27;

    x2
    − 20 =
    0.
    5
    Hướng dẫn

    a)

    2.x − 50 = 0 ⇔ 2.x = 50 ⇔ x = 50 : 2 = 25 = 5;

    b)

    2.x − 8= 0 ⇒ 2.x=

    8 ⇒ x=

    8
    ⇒ x=
    2

    8
    ⇒ x=
    2

    4 ⇒ x= 2;

    c) Đáp số : x = ± 2;
    d)

    x2
    − 20 =
    0 ⇒ x 2 =20. 5 ⇒ x 2 =100 ⇒ x 2 =
    10 ⇒ x =
    ± 10
    5

    34. Rút gọn các biểu thức sau đây :
    a) ab2 .

    3
    với a < 0, b ≠ 0;
    a b
    2 4

    b)

    27 ( a − 3)
    với a > 3 ;
    48

    c)

    9 + 12a + 4a 2
    với b < 0 và a ≥ −1,5 ;
    b2

    2

    d) ( a − b ) .

    ab

    (a − b)

    2

    với a < b < 0.
    Hướng dẫn

    a) ab2 .

    3
    3
    .
    = ab2 .
    a b
    a b2
    2 4

    Vì a < 0 ⇒ a =
    −a và b ≠ 0 nên :

    ab2 .

    3
    3
    = ab2
    = − 3
    2
    ab
    −ab2

    27 ( a − 3)
    =
    48

    3.9 ( a − 3)
    =
    48

    2

    b)

    2

    3a −3
    9 ( a − 3)
    =
    16
    4
    2

    Vì a > 3 ⇒ a − 3 > 0 ⇒ a − 3 = a − 3
    Nên

    c)

    3a −3 3
    =
    ( a − 3) .
    4
    4

    ( 2a + 3)
    =
    2

    9 + 12a + 4a 2
    =
    b2

    b

    2

    2a + 3
    b

    − b;
    b<0 ⇒ b =
    a ≥ −1,5 ⇒ 2a + 3 ≥ 0 ⇒ 2a + 3 = 2a + 3
    2a + 3 2a + 3
    2a + 3
    =
    = −
    .
    −b
    b
    b

    ab

    d) ( a − b ) .

    (a − b)

    2

    a−b
    ab
    =
    a−b

    − (a − b)
    Vì a < b ⇒ a − b =

    a−b
    a−b

    ab =

    a−b
    ab = − ab
    − (a − b)

    Chú ý : Vì a < b mà b < 0 ⇒ a < 0
    a < 0, b < 0 ⇒ ab > 0
    ab có nghĩa.

    nên

    35. Tìm x biết :
    a)

    ( x − 3)

    b)

    4x 2 + 4x + 1 =
    6.

    2

    =
    9;

    Giải
    a)

    ( x − 3)

    2

    =9 ⇒ x −3 =9

    - Với x ≥ 3 ⇒ x − 3 ≥ 0 nên x − 3 = x − 3 , phương trình trở thành x − 3 = 9 ⇒ x = 12 (thỏa mãn điều kiện x
    > 3).

    - Với x < 3 thì x – 3 < 0 nên x − 3 = 3 − x , phương trình trở thành 3 − x =9 ⇒ x =−6 (thỏa mãn điều kiện x
    < 3)
    Tập nghiệm của phương trình là : S =
    4x 2 + 4x + 1 = 6 ⇒

    b)

    - Với x ≥ −

    ( 2x + 1)

    2

    {−6;12}

    = 6 ⇒ 2x + 1 = 6

    1
    ⇒ 2x + 1 ≥ 0 nên 2x + 1 = 2x + 1 .
    2

    Phương trình trở thành : 2x + 1 = 6 ⇒ x =
    - Với x < −

    1
    5
    (thỏa mãn điều kiện x ≥ − )
    2
    2

    1
    ⇒ 2x + 1 < 0 nên 2x + 1 =−2x − 1 .
    2

    Phương trình trở thành : −2x − 1 =6 ⇒ x =−

    7
    1
    (thỏa mãn điều kiện x < − )
    2
    2

     7 5
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S= − ; 
     2 2
    36. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ?
    a) 0,01 = 0,0001;
    b) −0,5 = −0, 25
    39 < 7 và

    c)

    (

    39 > 6

    )

    (

    )

    d) 4 − 13 .2x < 3 4 − 13 ⇔ 2x < 3
    Hướng dẫn
    a) Đúng vì ( 0,01) = 0,0001
    2

    b) Sai vì −0, 25 < 0 ⇒ −0, 25 vô nghĩa
    c) Vì 72 = 49 và 62 = 36
    36 < 39 < 49 ⇒ 6 < 39 < 7 . Vậy c đúng
    d) Vì 16 > 13 ⇒ 4 > 13 ⇒ 4 − 13 > 0 . Vậy d đúng.
    37. Đố : Trên lưới ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1cm, cho 4 điểm M, N, P, Q (hình bên).
    Hãy xác định số đo cạnh, đường chéo và diện tích tứ giác MNPQ.

    Hướng dẫn

    Sử dụng định lý Pitago, ta tính ra :

    -

    MN 2 =22 + 12 =5 ⇒ MN = 5 cm
    Tương tự, ta có MQ
    = QP
    = PN
    = MN
    =

    5 cm

    Đường chéo MP 2 = 32 + 12 = 10 ⇒ MP = 10 cm
    Tương tự, ta tính ra NQ = 10 cm
    Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau nên nó là hình thoi. Hình thoi này lại có hai đường chéo bằng
    nhau nên nó là hình vuông. Từ đó ta có :
    2
    =
    S=
    MN
    ABCD

    5)
    (=
    2

    5cm 2
    BÀI TẬP LÀM THÊM

    1. Tính
    15 − 5 2 3 − 3 2 + 2
    ;
    ;
    1− 3
    3
    1+ 2
    2. Tìm giá trị x thỏa mãn các đẳng thức :
    a)

    x=
    −m ( m ∈  )

    b) 2 x − 1 =
    0
    2. Rút gọn :
    a)

    b)

    c)

    9a 4 b2c 2
    4a 2 bc 2
    ab2c

    (m + n)

    2

    (a + b 3 ) c d
    4 ( a + b 3 ) .c d

    ( −3)

    5

    2

    2

    d)

    0,01
    a (1 + a )
    2

    4

    4 3

    §5..BẢNG CĂN BẬC HAI
    Dùng bảng số để tìm căn bậc hai của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả (từ
    bài 38 đến bài 40)
    38. 5,4; 7,2; 9,5; 31; 68.
    Đáp số
    5, 4 ≈ 2,324;
    9,5 ≈ 3,082
    7, 2 ≈ 2, 683

    31 ≈ 5,568
    68 ≈ 8, 246
    Học sinh kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi.
    39. 115; 232; 571; 9691.
    Ta có : 115 = 1,15.100 =10 1,15 ≈ 1,072.10 =10,72
    Tương tự, ta có :
    232 ≈ 1,523.10 =
    15, 23
    571 ≈ 7,556.10 =
    75,56
    9691 ≈ 9,845.10 =
    98, 45.
    40. 0,71; 0,03; 0,216; 0,811; 0,0012; 0,000315.
    Đáp số
    71
    71 8, 426
    Ta có : 0, 71 = ⇒ 0, 71 = ≈
    =
    0,8426;
    100
    10
    10

    Tương tự :

    0,03 ≈ 0,1732

    0, 216 ≈ 0, 4648

    0,0012 ≈ 0,0346

    41. Biết
    911,9 ;

    0,000315 ≈ 0,0175

    9,119 ≈ 3,019. Hãy tính :

    91190 ;

    0,09119 ;

    0,0009119

    Giải
    Ta có :
    =
    91190

    911,9=

    9,119.100 ≈ 3,019.10 ≈ 30,19 ;

    9,119.10000 ≈ 301,9

    Tương tự ta có :

    0,09119
    =

    0,0009119 ≈ 0,03019

    9,119 3,019
    = = 0,3019
    100
    10

    0,811 ≈ 0,9006

    42. Dùng bảng căn bậc hai để tìm nghiệm mỗi phương trình sau :
    a) x 2 = 3,5
    b) x 2 = 132
    Hướng dẫn
    a) Đáp số : x ≈ ±1,871
    b) Đáp số : x ≈ ±11, 489

    §6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
    1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

    =
    A2 B

    A B

    ( B ≥ 0)

    2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
    A B = A2 B với A ≥ 0, B ≥ 0
    A B = − A2 B với A < 0, B ≥ 0

    BÀI TẬP
    43. Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích thích hợp rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
    a)

    54

    b) 108
    c) 0,1 20000
    d) −0,05 28800
    e)

    7.63.a 2
    Hướng dẫn

    a) =
    54

    =
    9.6 3 6

    b) =
    108

    =
    36.3 6 3

    c) 0,1
    =
    20000 0,1=
    10000.2 0,1.100.
    =
    2 10 2
    −0,05 14400.2 =
    −0,05.120 2 =
    −6 2
    d) −0,05 28800 =
    e)

    2
    7.63.a
    =

    2
    7.7.9.a
    =
    7.3.
    =
    a 21 a

    44. Đưa thừa số vào trong dấu căn :
    3 5; −5 2; −

    2
    2
    với x > 0.
    xy với xy ≥ 0; x
    x
    3
    Hướng dẫn

    =
    3 5

    =
    32.5

    45

    −5 2 =
    − 52.2 =
    − 50


    2
    4xy
    xy =

    3
    9

    2
    =
    x
    x

    2
    =
    x2.
    x

    45. So sánh :
    a) 3 3 và 12

    2x , x > 0

    b) 7 và 3 5
    c)

    1
    1
    150
    51 và
    5
    3

    d)

    1
    1
    6 và 6
    2
    2
    Hướng dẫn

    a) Ta có : 3 3 = 27 . Vì 27 > 12 ⇒ 27 > 12
    Vậy 3 3 > 12
    Chú ý : Có thể làm như sau :
    =
    12

    =
    4.3 2 3 . Vì 2 3 < 3 3 ⇒ 12 < 3 3

    b) 3 5 =

    45;7 =

    49 ⇒ 3 5 < 7

    1
    1
    1
    c) Ta có : =
    150
    25.6 =
    .5 6
    =
    5
    5
    5

    1
    51
    =
    3

    51
    =
    9

    6

    17
    3



    17
    1
    1
    51 <
    150
    <6⇒
    3
    3
    5

    d)

    1
    3
    1
    1
    1
    6 = ;6
    = 18 ⇒
    6<6
    2
    2
    2
    2
    2

    46. Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0 :
    a) 2 3x − 4 3x + 27 − 3 3x
    b) 3 2x − 5 8x + 7 18x + 28
    Hướng dẫn
    a) 2 3x − 4 3x + 27 − 3 3x
    ⇔ 2 3x − 4 3x − 3 3x + 27 = 27 − 5 3x
    b) 3 2x − 5 8x + 7 18x + 28 ⇔ 3 2x − 10 2x + 21 2x + 28
    ⇔ 14 2x +=
    28 14

    (

    )

    2x + 2 hoặc 14 2

    (

    x+ 2

    )

    47. Rút gọn :
    3( x + y)
    với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y
    2
    2

    a)

    2
    2
    x − y2

    b)

    2
    5a 2 (1 − 4a + 4a 2 ) với a > 0,5.
    2a − 1

    Hướng dẫn

    2
    a) 2
    x − y2
    =

    b)

    3( x + y)
    x+y
    4.3
    (vì x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y nên x + y > 0)
    =
    2
    ( x − y )( x + y ) 2
    2

    6
    x−y

    2 a 2a − 1
    2
    2
    2
    2
    5a 2 (1 −=
    4a + 4a 2 )
    5a=
    . 5
    ( 2a − 1)
    2a − 1
    2a − 1
    2a − 1

    Vì a > 0,5 ⇒ 2a − 1 > 0 nên a = a và 2a − 1 = 2a − 1
    Ta được kết quả 2a 5
    BÀI TẬP LÀM THÊM
    1. Đưa ra ngoài dấu căn

    (

    ) (1 − 5 )

    a)

    1
    3 − 11
    4

    b)

    9a 2 − 12ab + 4b2
    81a 4 b4

    c)

    1 1

    a a2

    2

    2

    2. Đưa vào trong dấu căn :
    a)

    5
    2m 2 − 2n 2
    (m > n)
    m−n
    5

    b) m3 n 2 p (m < 0)
    c) ab m+1 a 3b m−1c3 ( a, b, c > 0)
    d) ( x − 5)

    x
    với 0 < x < 5
    25 − x 2

    §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
    (tiếp theo)
    3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

    AB
    =
    B2

    AB
    B

    4. Trục căn thức ở mẫu
    A
    A B
    =
    B
    B
    1
    =
    A± B

    ( B > 0)

    A B
    ; A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B.
    A− B

    Tổng quát:
    a) Với các biểu thức A, B mà B > 0 , ta có:
    A
    B

    =

    A B
    B

    b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0 và A ≠ B 2 , ta có:

    (

    C AB
    C
    =
    A − B2
    A±B

    )

    c) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B , ta có:

    C
    C
    =
    A± B

    (

    BÀI TẬP
    Khử mẫu của biểu thức lấy căn (các bài 48 và 49).
    48.

    1
    11
    3
    5
    ;
    ;
    ;
    ;
    600 540 50 98

    (1 − 3 )
    27

    2

    .
    Hướng dẫn

    1
    =
    600

    1
    =
    100.6

    11
    =
    540

    11
    =
    36.15

    3
    =
    50

    3
    =
    25.2

    6
    =
    100.6.6

    11.15
    =
    6.15

    6
    ;
    60

    165
    ;
    90

    3.2
    6
    =
    ;
    25.2.2 10

    A B
    A− B

    )

    − 3 ) .3
    1− 3)
    (1=
    (=
    .
    2

    2

    27

    1− 3 3 1− 3 3
    = =
    9
    81

    27.3

    Vì 1 < 3 ⇒ 1 − 3 < 0 ⇒ 1 − 3 =
    1− 3 3
    Vậy

    9

    =

    3

    a a b
    ; . ;
    b b a

    49. ab.

    (

    3

    (

    3 −1

    )

    3 −1
    9

    1 1
    + ;
    b b2

    9a 3
    2
    ; 3 xy.
    36b
    xy

    (Giả thiết các biểu thức có nghĩa).
    Hướng dẫn
    a) ab.

    a
    Do
    b

    a
    có nghĩa nên a, b cùng dấu.
    b

    a
    ab ab
    =
    ab.
    ab
    =
    ab
    b
    b
    b2

    b>0⇒

    ab
    ab =
    a ab
    b

    b<0⇒

    ab
    ab =−a ab
    b

    a b a b.a
    a
    b) =
    =
    .
    . 2
    b a b a
    ba

    a>0⇒

    a
    1
    =
    =
    ab
    ab
    ba
    b

    a<0⇒

    a
    ba

    c)

    1 1
    + =
    b b2

    ab
    b

    a
    −1
    ab
    ab =
    ab = ab =−
    −ab
    b
    b
    b +1
    =
    b2

    b>0⇒

    1
    b

    b +1 =

    b<0⇒

    1
    b

    b + 1 =−

    9a 3
    d) =
    36b

    ab

    9a 3 b
    =
    36b 2

    1
    b

    b +1

    b +1
    b

    b +1
    b
    32 a 2 .ab 3 a ab
    =
    =
    6b
    36b 2

    a ab a ab
    =
    2b
    2b

    )

    3 −1
    9

    2
    = 3 2 xy
    xy

    e) 3 xy

    * Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa (từ bài 50 đến 52).
    2 2 + 2 y + b. y
    với b ≠ 0, y > 0
    ;
    10 2 5 3 20 5 2
    b. y

    5

    50.

    5

    ;

    1

    ;

    ;

    Hướng dẫn
    5
    5 10
    = =
    10
    10

    10
    2

    5
    5 5 1
    = =
    5
    2.5 2
    2 5
    1
    1
    1
    5
    5
    =
    =
    = =
    3 20 3 4.5 6 5 6.5 30

    (2

    2 2+2
    =
    5 2

    . y) y
    ( y + b=

    y + b. y
    =
    b y
    3

    51.

    3 +1
    p

    2 p −1

    )

    2 +2 2 4+2 2 2+ 2
    = =
    10
    10
    5

    y y + by b + y
    =
    by
    b

    by

    2

    ;

    ;

    2+ 3

    b

    ;

    3 −1 2 − 3 3 + b

    với p ≥ 0, p ≠

    với b ≥ 0 ;

    1
    .
    4

    Hướng dẫn
    a)

    3
    3 +1

    )

    (

    )

    3 −1
    3 3 −1
    3
    =
    =
    3 −1
    2
    3 +1 3 −1
    3

    (

    (

    . Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp

    )(

    2

    b)

    =
    3 −1

    c)

    2+ 3
    =
    2− 3

    2

    )

    (

    )

    3 +1
    =
    3 −1

    4−3

    )

    )

    3 −1

    3 +1

    ( 2 + 3 ) .( 2 + 3=)

    (

    (

    b 3− b
    b
    d)
    =
    ;b ≥ 0
    9−b
    3+ b

    (2 + 3)

    2

    3 − 1 ta có:

    (

    52.

    4 p −1

    2

    ;

    6− 5

    2ab

    ) ; p ≥ 0, p ≠ 1

    p 2 p +1

    p
    e) =
    2 p −1

    3
    10 + 7

    4

    1

    ;

    x− y

    với x > 0, y > 0, x ≠ y;

    với a ≥ 0, b ≥ 0, a ≠ b

    a− b

    Hướng dẫn
    a)
    b)

    c)

    d)

    (

    )

    2 6+ 5
    2
    =
    = 2
    6−5
    6− 5
    3

    =
    10 + 7
    1
    x− y

    2ab
    a− b

    6+ 5

    )

    10 − 7
    x+ y
    x− y

    =

    =

    (

    2ab

    (

    x > 0, y > 0, x ≠ y;

    a+ b
    a−b

    )

    a ≥ 0, b ≥ 0, a ≠ b

    LUYỆN TẬP
    53. Rút gọn các biểu thức sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa).
    a) 18

    (

    )

    b) ab 1 +

    c)

    d)

    2

    2− 3 ;

    1
    ;
    a b2
    2

    a
    a
    + 4;
    3
    b
    b
    a + ab
    a+ b

    .
    Hướng dẫn

    a) 18


    (

    2− 3

    2< 3 ⇒

    )

    2

    =

    9.2

    (

    )

    2

    = 3. 2 − 3 . 2

    2− 3 = 3− 2

    Vậy 3 2 − 3 . 2= 3. 2
    b) ab 1 +

    2− 3

    (

    )

    3 − 2 = 3 6 − 6= 3

    (

    1
    a 2 b 2 + 1 ab
    ab
    1 + a 2b2
    =
    =
    2 2
    2 2
    ab
    ab
    ab

    - Với a, b cùng dấu, ab > 0 thì ta có kết quả 1 + a 2 b 2

    6 −2

    )

    - Với a, b trái dấu, ab < 0 thì ta có kết quả − 1 + a 2 b 2
    ab + a
    1
    =
    4
    b
    b2

    a
    a
    +=
    3
    b
    b4

    c)

    d)

    a + ab
    a+ b
    a

    (

    (a +

    =

    ab

    )(

    a (a + b)

    a− b

    )

    a−b

    a+ b

    a − b)
    )(=

    a (a − b)
    =
    a−b

    a−b

    a với a ≠ b

    Chú ý: Ta có thể giải gọn hơn như sau:
    Vì để

    a có nghĩa thì a
     
    Gửi ý kiến